consider
/kənˈsɪdər/ A2 phổ biến #360
Nghĩa
Cân nhắc
v.
Định nghĩa · To think about something carefully.
“Please consider it.”Hãy cân nhắc.
“She considered moving abroad.”Cô ấy cân nhắc việc chuyển ra nước ngoài.
Đồng nghĩa
think aboutweigh
Cụm hay dùng
consider carefullyconsider doing
Mẹo IELTS · Sử dụng 'consider' để thể hiện suy nghĩ trong IELTS.
Ghi chú · Không nhầm với 'considerable' (đáng kể).