Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure accuracy

/ˈmɛʒər ˈækjərəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

đo lường độ chính xác của kết quả so với giá trị thực phr.

Định nghĩa · to assess how close results are to the true value

“We need to measure accuracy in our experiments.”Chúng ta cần đo lường độ chính xác trong các thí nghiệm của mình.

“Measuring accuracy helps improve methods.”Đo lường độ chính xác giúp cải thiện các phương pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng thuật ngữ khoa học để tăng tính chuyên nghiệp.

Ghi chú · Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...