Kho từ › Collocations · physics › measure accuracy

measure accuracy

B2 phr. 📁 Collocations · physics IELTS
đo lường độ chính xác của kết quả so với giá trị thực
UK /ˈmɛʒər ˈækjərəsi/ · US /ˈmɛʒər ˈækjərəsi/
to assess how close results are to the true value
We need to measure accuracy in our experiments.
→ Chúng ta cần đo lường độ chính xác trong các thí nghiệm của mình.
Measuring accuracy helps improve methods.→ Đo lường độ chính xác giúp cải thiện các phương pháp.
Đồng nghĩa
assess precisionevaluate accuracy
Collocations
improve accuracyensure accuracy
🎯 IELTS: Sử dụng thuật ngữ khoa học để tăng tính chuyên nghiệp.
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...