Kho từ › Collocations · physics › study applications

study applications

B2 phr. 📁 Collocations · physics IELTS
nghiên cứu ứng dụng
UK /ˈstʌdi ˌæplɪˈkeɪʃənz/ · US /ˈstʌdi ˌæplɪˈkeɪʃənz/
to examine how theories are used in practice
Students study applications of physics in technology.
→ Sinh viên nghiên cứu ứng dụng của vật lý trong công nghệ.
They study applications of theories in everyday life.→ Họ nghiên cứu ứng dụng của lý thuyết trong cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩa
examine applicationsreview applications
Collocations
study practical applicationsstudy theoretical applications
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến ứng dụng thực tiễn.
Giúp hiểu rõ hơn về tính ứng dụng của lý thuyết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...