study applications
Nghĩa
Định nghĩa · to examine how theories are used in practice
“Students study applications of physics in technology.”Sinh viên nghiên cứu ứng dụng của vật lý trong công nghệ.
“They study applications of theories in everyday life.”Họ nghiên cứu ứng dụng của lý thuyết trong cuộc sống hàng ngày.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến ứng dụng thực tiễn.
Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về tính ứng dụng của lý thuyết.