Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study applications

/ˈstʌdi ˌæplɪˈkeɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu ứng dụng phr.

Định nghĩa · to examine how theories are used in practice

“Students study applications of physics in technology.”Sinh viên nghiên cứu ứng dụng của vật lý trong công nghệ.

“They study applications of theories in everyday life.”Họ nghiên cứu ứng dụng của lý thuyết trong cuộc sống hàng ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến ứng dụng thực tiễn.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về tính ứng dụng của lý thuyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...