Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch experiments

/lɔːnʧ ɪkˈspɛrɪmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

khởi động các thí nghiệm phr.

Định nghĩa · to start scientific tests in space

“They plan to launch experiments aboard the space station.”Họ dự định khởi động các thí nghiệm trên trạm không gian.

“Scientists will launch experiments to study microgravity effects.”Các nhà khoa học sẽ khởi động các thí nghiệm để nghiên cứu tác động của vi trọng lực.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả các thí nghiệm khoa học.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...