Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct outreach

/kənˈdʌkt ˈaʊtriːtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành tiếp cận phr.

Định nghĩa · to engage with the community or public

“They conduct outreach to raise awareness about space science.”Họ tiến hành tiếp cận để nâng cao nhận thức về khoa học không gian.

“Outreach programs can improve public engagement.”Các chương trình tiếp cận có thể cải thiện sự tham gia của công chúng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tương tác với cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...