Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish partnerships

/ɪˈstæb.lɪʃ ˈpɑːrt.nər.ʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập quan hệ đối tác phr.

Định nghĩa · to create cooperative relationships between organizations

“Agencies establish partnerships to enhance space missions.”Các cơ quan thiết lập quan hệ đối tác để nâng cao các nhiệm vụ không gian.

“They aim to establish partnerships with universities for research.”Họ nhằm thiết lập quan hệ đối tác với các trường đại học để nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng làm việc nhóm.

Ghi chú · Cần thiết cho sự phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...