gather support
Nghĩa
Định nghĩa · to collect backing or assistance from others
“Organizations gather support for space exploration initiatives.”Các tổ chức tập hợp sự hỗ trợ cho các sáng kiến khám phá không gian.
“We need to gather support for our project.”Chúng ta cần tập hợp sự hỗ trợ cho dự án của mình.
Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng vận động.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh xây dựng dự án.