Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look after oneself

/lʊk ˈæftər wʌnˈsɛlf/ B1 IELTS

Nghĩa

chăm sóc nhu cầu của bản thân phr.

Định nghĩa · to take care of one's own needs

“It's important to look after oneself during stressful times.”Việc chăm sóc bản thân trong những thời điểm căng thẳng là rất quan trọng.

“He finally learned to look after himself.”Cuối cùng anh ấy đã học cách chăm sóc bản thân.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự lập.

Ghi chú · Thể hiện việc chăm sóc bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...