Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look for signs

/lʊk fɔr saɪnz/ B1 IELTS

Nghĩa

tìm kiếm dấu hiệu hoặc bằng chứng phr.

Định nghĩa · to search for indications or evidence

“She is looking for signs of improvement.”Cô ấy đang tìm kiếm dấu hiệu cải thiện.

“Look for signs that the weather is changing.”Tìm kiếm dấu hiệu cho thấy thời tiết đang thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan sát.

Ghi chú · Thường dùng khi quan sát để tìm hiểu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...