Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look for support

/lʊk fɔr səˈpɔrt/ B1 IELTS

Nghĩa

tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ phr.

Định nghĩa · to seek help or assistance

“He is looking for support from his friends.”Anh ấy đang tìm kiếm sự hỗ trợ từ bạn bè.

“Students often look for support during exams.”Học sinh thường tìm kiếm sự hỗ trợ trong kỳ thi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kết nối với người khác.

Ghi chú · Thể hiện sự cần thiết nhận sự giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...