Kho từ › Collocations · physics › calculate probabilities

calculate probabilities

B2 phr. 📁 Collocations · physics IELTS
tính toán xác suất
UK /ˈkælkjʊleɪt prəˈbæbɪlɪtiz/ · US /ˈkælkjʊleɪt prəˈbæbɪlɪtiz/
to determine the likelihood of various outcomes
We need to calculate probabilities for different scenarios.
→ Chúng ta cần tính toán xác suất cho các kịch bản khác nhau.
They calculated probabilities to assess risks.→ Họ đã tính toán xác suất để đánh giá rủi ro.
Đồng nghĩa
compute probabilitiesevaluate probabilities
Collocations
calculate riskscalculate outcomes
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong Writing.
Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...