Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calculate probabilities

/ˈkælkjʊleɪt prəˈbæbɪlɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

tính toán xác suất phr.

Định nghĩa · to determine the likelihood of various outcomes

“We need to calculate probabilities for different scenarios.”Chúng ta cần tính toán xác suất cho các kịch bản khác nhau.

“They calculated probabilities to assess risks.”Họ đã tính toán xác suất để đánh giá rủi ro.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...