Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look up and down

/lʊk ʌp ənd daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

xem xét ai đó hoặc điều gì đó cẩn thận. phr.

Định nghĩa · to examine someone or something carefully.

“She looked him up and down before speaking.”Cô ấy đã xem anh ấy từ trên xuống dưới trước khi nói chuyện.

“He looked up and down the street for his friend.”Anh ấy đã nhìn lên nhìn xuống đường phố để tìm bạn mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi miêu tả nhân vật trong văn học.

Ghi chú · Thường dùng khi đánh giá ai đó hoặc cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...