Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look like

/lʊk laɪk/ B1 IELTS

Nghĩa

có vẻ bề ngoài giống ai đó hoặc cái gì đó. phr.

Định nghĩa · to have a similar appearance to someone or something.

“He looks like his father.”Anh ấy giống như cha mình.

“The cake looks like a work of art.”Bánh trông như một tác phẩm nghệ thuật.

Mẹo IELTS · Dùng khi miêu tả nhân vật trong văn học.

Ghi chú · Thường dùng để so sánh ngoại hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...