Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look to the side

/lʊk tu ðə saɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

quay mắt sang trái hoặc phải. phr.

Định nghĩa · to turn your gaze to the left or right.

“He looked to the side to see who was calling him.”Anh ấy đã quay mắt sang bên để xem ai đang gọi mình.

“She looked to the side and smiled at her friend.”Cô ấy đã quay mắt sang bên và mỉm cười với bạn mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong mô tả hành động.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...