Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'look' › look to the side

look to the side

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'look' IELTS
quay mắt sang trái hoặc phải.
UK /lʊk tu ðə saɪd/ · US /lʊk tu ðə saɪd/
to turn your gaze to the left or right.
He looked to the side to see who was calling him.
→ Anh ấy đã quay mắt sang bên để xem ai đang gọi mình.
She looked to the side and smiled at her friend.→ Cô ấy đã quay mắt sang bên và mỉm cười với bạn mình.
Đồng nghĩa
glanceturn
Collocations
look to the side quicklylook to the side for a moment
🎯 IELTS: Có thể sử dụng trong mô tả hành động.
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...