Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · renewable energy

246 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  246 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
Các phương pháp năng lượng không dựa vào nhiên liệu hóa thạch.
Many countries are seeking alternative energy solutions.
Nhiều quốc gia đang tìm kiếm các giải pháp năng lượng thay thế.
Chi tiết
Wind turbines are part of alternative energy solutions.Tuabin gió là một phần của các giải pháp năng lượng thay thế.
Đồng nghĩasustainable energy solutions
Cụm hay dùngdevelop alternative energy solutionsimplement alternative energy solutions
Nên biết các giải pháp năng lượng thay thế hiện có.
phr.
Các phương pháp sản xuất năng lượng không gây ô nhiễm.
Investing in clean energy technologies is essential.
Đầu tư vào công nghệ năng lượng sạch là rất quan trọng.
Chi tiết
Clean energy technologies include solar panels and wind farms.Công nghệ năng lượng sạch bao gồm pin mặt trời và trang trại gió.
Đồng nghĩagreen energy technologies
Cụm hay dùngadopt clean energy technologiespromote clean energy technologies
Công nghệ năng lượng sạch đang phát triển nhanh chóng.
phr.
Sự phát triển của các hệ thống năng lượng thân thiện với môi trường.
Sustainable energy development is vital for the planet.
Phát triển năng lượng bền vững là rất quan trọng cho hành tinh.
Chi tiết
Governments must focus on sustainable energy development.Các chính phủ phải tập trung vào phát triển năng lượng bền vững.
Đồng nghĩaeco-friendly energy development
Cụm hay dùngpromote sustainable energy developmentsupport sustainable energy development
Chú ý đến khía cạnh bền vững trong phát triển năng lượng.
phr.
Quá trình sản xuất năng lượng từ ánh sáng mặt trời.
Solar energy generation is growing rapidly worldwide.
Sản xuất năng lượng mặt trời đang phát triển nhanh chóng trên toàn cầu.
Chi tiết
Many homes are investing in solar energy generation.Nhiều hộ gia đình đang đầu tư vào sản xuất năng lượng mặt trời.
Đồng nghĩasolar power generation
Cụm hay dùngincrease solar energy generationsupport solar energy generation
Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo phổ biến.
phr.
Khả năng sản xuất năng lượng từ gió.
Countries are exploring their wind energy potential.
Các quốc gia đang khám phá tiềm năng năng lượng gió của họ.
Chi tiết
Wind energy potential varies by location.Tiềm năng năng lượng gió thay đổi theo vị trí.
Đồng nghĩawind power potential
Cụm hay dùngassess wind energy potentialharness wind energy potential
Năng lượng gió là một nguồn năng lượng tái tạo quan trọng.
phr.
Các hệ thống năng lượng sử dụng nhiệt từ Trái Đất.
Geothermal energy systems are efficient and reliable.
Hệ thống năng lượng địa nhiệt là hiệu quả và đáng tin cậy.
Chi tiết
Many countries are investing in geothermal energy systems.Nhiều quốc gia đang đầu tư vào hệ thống năng lượng địa nhiệt.
Đồng nghĩageothermal power systems
Cụm hay dùngdevelop geothermal energy systemsimplement geothermal energy systems
Năng lượng địa nhiệt có thể cung cấp năng lượng liên tục.
phr.
Năng lượng sản xuất từ các vật liệu hữu cơ.
Bioenergy resources can help reduce waste.
Tài nguyên năng lượng sinh học có thể giúp giảm lãng phí.
Chi tiết
Farm waste can be converted into bioenergy resources.Rác thải nông nghiệp có thể được chuyển đổi thành tài nguyên năng lượng sinh học.
Đồng nghĩabiomass energy resources
Cụm hay dùngexploit bioenergy resourcesdevelop bioenergy resources
Năng lượng sinh học là một nguồn năng lượng tái tạo tiềm năng.
phr.
Các quy định hướng dẫn chuyển đổi sang năng lượng tái tạo.
Energy transition policies are essential for sustainability.
Các chính sách chuyển đổi năng lượng là cần thiết cho tính bền vững.
Chi tiết
Governments need clear energy transition policies.Các chính phủ cần có các chính sách chuyển đổi năng lượng rõ ràng.
Đồng nghĩarenewable energy policies
Cụm hay dùngformulate energy transition policiessupport energy transition policies
Chính sách chuyển đổi năng lượng là rất quan trọng trong thời đại hiện nay.
phr.
Các sáng kiến sản xuất năng lượng từ nước.
Hydropower projects can provide clean energy.
Các dự án thủy điện có thể cung cấp năng lượng sạch.
Chi tiết
Many countries invest in hydropower projects.Nhiều quốc gia đầu tư vào các dự án thủy điện.
Đồng nghĩawater power projects
Cụm hay dùnglaunch hydropower projectssupport hydropower projects
Thủy điện là một nguồn năng lượng tái tạo quan trọng.
phr.
Kế hoạch giảm sử dụng và lãng phí năng lượng.
Energy conservation strategies are crucial for saving money.
Các chiến lược tiết kiệm năng lượng là rất quan trọng để tiết kiệm tiền.
Chi tiết
Implementing energy conservation strategies can lower bills.Thực hiện các chiến lược tiết kiệm năng lượng có thể giảm hóa đơn.
Đồng nghĩaenergy-saving strategies
Cụm hay dùngdevelop energy conservation strategiespromote energy conservation strategies
Chiến lược tiết kiệm năng lượng cần được áp dụng rộng rãi.
phr.
Nỗ lực giảm phát thải khí nhà kính.
Businesses focus on carbon footprint reduction strategies.
Các doanh nghiệp tập trung vào các chiến lược giảm carbon.
Chi tiết
Carbon footprint reduction is essential for climate change.Giảm carbon là cần thiết cho biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩacarbon emission reduction
Cụm hay dùngachieve carbon footprint reductionsupport carbon footprint reduction
Giảm carbon là một phần quan trọng trong bảo vệ môi trường.
phr.
Mục tiêu để một quốc gia tự cung cấp năng lượng.
Many nations set energy independence goals.
Nhiều quốc gia đặt ra mục tiêu độc lập năng lượng.
Chi tiết
Energy independence goals promote renewable energy use.Mục tiêu độc lập năng lượng thúc đẩy việc sử dụng năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaenergy self-sufficiency goals
Cụm hay dùngset energy independence goalsachieve energy independence goals
Mục tiêu này giúp giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
phr.
Tiền đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo.
Renewable energy investments are on the rise.
Đầu tư vào năng lượng tái tạo đang gia tăng.
Chi tiết
Governments encourage renewable energy investments.Các chính phủ khuyến khích đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩagreen energy investments
Cụm hay dùngincrease renewable energy investmentspromote renewable energy investments
Đầu tư vào năng lượng tái tạo là xu hướng tất yếu.
phr.
Các hành động nhằm giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.
Renewable energy is key to climate change mitigation.
Năng lượng tái tạo là chìa khóa để giảm thiểu biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Governments must prioritize climate change mitigation efforts.Các chính phủ phải ưu tiên nỗ lực giảm thiểu biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaclimate change reduction
Cụm hay dùngfocus on climate change mitigationsupport climate change mitigation
Giảm thiểu biến đổi khí hậu cần sự hợp tác toàn cầu.
phr.
Các phương pháp lưu trữ năng lượng cho việc sử dụng sau này.
Energy storage solutions are vital for renewable energy.
Các giải pháp lưu trữ năng lượng là rất quan trọng cho năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Batteries are common energy storage solutions.Pin là các giải pháp lưu trữ năng lượng phổ biến.
Đồng nghĩaenergy retention solutions
Cụm hay dùngdevelop energy storage solutionsinvest in energy storage solutions
Lưu trữ năng lượng giúp tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng.
phr.
Công nghệ tiên tiến cho việc phân phối năng lượng hiệu quả.
Smart grid technology enhances energy efficiency.
Công nghệ lưới điện thông minh nâng cao hiệu quả năng lượng.
Chi tiết
Many cities are adopting smart grid technology.Nhiều thành phố đang áp dụng công nghệ lưới điện thông minh.
Đồng nghĩaintelligent grid technology
Cụm hay dùngimplement smart grid technologydevelop smart grid technology
Công nghệ này giúp quản lý năng lượng hiệu quả hơn.
phr.
Nỗ lực thông báo công chúng về năng lượng tái tạo.
Public awareness campaigns are crucial for energy conservation.
Các chiến dịch nâng cao nhận thức công chúng là rất quan trọng cho việc tiết kiệm năng lượng.
Chi tiết
Governments run public awareness campaigns on renewable energy.Các chính phủ thực hiện các chiến dịch nâng cao nhận thức về năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩapublic education campaigns
Cụm hay dùnglaunch public awareness campaignssupport public awareness campaigns
Nâng cao nhận thức công chúng là rất quan trọng.
phr.
Các hướng dẫn để quản lý tài nguyên và sản xuất năng lượng.
An effective energy policy framework is needed for progress.
Một khung chính sách năng lượng hiệu quả là cần thiết cho sự tiến bộ.
Chi tiết
Countries must develop a strong energy policy framework.Các quốc gia phải phát triển một khung chính sách năng lượng mạnh mẽ.
Đồng nghĩaenergy management framework
Cụm hay dùngcreate energy policy frameworkevaluate energy policy framework
Khung chính sách năng lượng giúp định hướng phát triển.
phr.
Sự gia tăng trong việc sử dụng xe điện.
Electric vehicle adoption is rising in urban areas.
Việc sử dụng xe điện đang gia tăng ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
Governments encourage electric vehicle adoption through incentives.Các chính phủ khuyến khích việc sử dụng xe điện thông qua các ưu đãi.
Đồng nghĩaEV adoption
Cụm hay dùngpromote electric vehicle adoptionsupport electric vehicle adoption
Xe điện là một phần quan trọng trong tương lai bền vững.
phr.
Các chiến lược để kiểm soát và tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng.
Energy demand management helps prevent blackouts.
Quản lý nhu cầu năng lượng giúp ngăn ngừa mất điện.
Chi tiết
Implementing energy demand management is crucial for efficiency.Thực hiện quản lý nhu cầu năng lượng là rất quan trọng cho hiệu quả.
Đồng nghĩaenergy use management
Cụm hay dùngdevelop energy demand managementimplement energy demand management
Quản lý nhu cầu năng lượng là cần thiết trong thời đại hiện nay.
/ɡrin ˈɛnərgi ˈsɔrsɪz/
phr.
Các loại năng lượng bền vững và thân thiện với môi trường.
Many countries are investing in green energy sources to reduce pollution.
Nhiều quốc gia đang đầu tư vào các nguồn năng lượng xanh để giảm ô nhiễm.
Chi tiết
Solar and wind are popular green energy sources today.Năng lượng mặt trời và gió là các nguồn năng lượng xanh phổ biến hiện nay.
Đồng nghĩasustainable energy sourcesclean energy sources
Cụm hay dùngrenewable energy sourcessustainable energy sources
Cụm từ này thường sử dụng trong các bài viết về môi trường.
/rɪˈnuːəbl ˈɛnərgi tɛkˈnɑlədʒiz/
phr.
Các hệ thống sáng tạo sản xuất năng lượng từ nguồn tái tạo.
Advancements in renewable energy technologies are accelerating the transition to clean energy.
Những tiến bộ trong công nghệ năng lượng tái tạo đang thúc đẩy quá trình chuyển đổi sang năng lượng sạch.
Chi tiết
Governments should support renewable energy technologies to combat climate change.Các chính phủ nên hỗ trợ công nghệ năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaclean energy technologiessustainable energy technologies
Cụm hay dùngdevelop renewable energy technologiesinvest in renewable energy technologies
Thường được đề cập trong các cuộc thảo luận về đổi mới năng lượng.
/ˈɛnərdʒi sɪˈkjʊrɪti kənˈsɜrnz/
phr.
Những lo ngại liên quan đến tính khả dụng và độ tin cậy của nguồn năng lượng.
Energy security concerns drive many countries to explore renewable options.
Những lo ngại về an ninh năng lượng khiến nhiều quốc gia khám phá các lựa chọn tái tạo.
Chi tiết
Addressing energy security concerns is essential for national policy.Giải quyết các mối quan tâm về an ninh năng lượng là cần thiết cho chính sách quốc gia.
Đồng nghĩaenergy supply issuesenergy reliability concerns
Cụm hay dùngaddress energy security concernsmitigate energy security concerns
Cụm từ này liên quan đến chính sách và chiến lược năng lượng.
/ˈklaɪmət rɪˈzɪljəns ˈstrætədʒiz/
phr.
Kế hoạch giúp cộng đồng thích ứng với tác động của biến đổi khí hậu.
Implementing climate resilience strategies is crucial for vulnerable regions.
Thực hiện các chiến lược ứng phó với khí hậu là rất quan trọng cho những khu vực dễ bị tổn thương.
Chi tiết
Cities are developing climate resilience strategies to cope with extreme weather.Các thành phố đang phát triển các chiến lược ứng phó với khí hậu để đối phó với thời tiết cực đoan.
Đồng nghĩaclimate adaptation plansclimate change strategies
Cụm hay dùngdevelop climate resilience strategiesimplement climate resilience strategies
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chính sách môi trường.
/ˈkɑrbən ˈnjuːtrəl ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
Các dự án nhằm cân bằng khí thải carbon với các biện pháp bù đắp carbon.
Many companies are launching carbon neutral initiatives to combat climate change.
Nhiều công ty đang khởi xướng các sáng kiến trung hòa carbon để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Carbon neutral initiatives are essential for a sustainable future.Các sáng kiến trung hòa carbon là thiết yếu cho một tương lai bền vững.
Đồng nghĩacarbon offset projectsclimate action initiatives
Cụm hay dùnglaunch carbon neutral initiativessupport carbon neutral initiatives
Cụm từ này thể hiện cam kết với môi trường.
/rɪˈnuːəbl ˈɛnərgi əˈdɑpʃən/
phr.
Quá trình tích hợp các nguồn năng lượng tái tạo vào sử dụng.
Renewable energy adoption is increasing globally as technology improves.
Việc áp dụng năng lượng tái tạo đang gia tăng trên toàn cầu khi công nghệ cải thiện.
Chi tiết
Government policies can encourage renewable energy adoption.Các chính sách của chính phủ có thể khuyến khích việc áp dụng năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩarenewable energy integrationrenewable energy implementation
Cụm hay dùngpromote renewable energy adoptionsupport renewable energy adoption
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách năng lượng.
/ˈsoʊlər paʊər ˌdʒɛnəˈreɪʃən/
phr.
Quá trình chuyển đổi ánh sáng mặt trời thành điện năng bằng cách sử dụng pin mặt trời.
Solar power generation has become a popular choice for many households.
Sản xuất điện từ năng lượng mặt trời đã trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều hộ gia đình.
Chi tiết
Innovations in solar power generation are making it more efficient.Những đổi mới trong sản xuất điện năng mặt trời đang làm cho nó hiệu quả hơn.
Đồng nghĩasolar energy productionsolar electricity generation
Cụm hay dùngincrease solar power generationinvest in solar power generation
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo về năng lượng tái tạo.
/wɪnd ˈɛnərgi dɪˈvɛləpmənt/
phr.
Quá trình tạo ra và mở rộng các dự án năng lượng gió.
Wind energy development is crucial for achieving energy independence.
Phát triển năng lượng gió là rất quan trọng để đạt được độc lập năng lượng.
Chi tiết
Many countries are investing in wind energy development to reduce carbon emissions.Nhiều quốc gia đang đầu tư vào phát triển năng lượng gió để giảm khí thải carbon.
Đồng nghĩawind energy expansionwind power development
Cụm hay dùngpromote wind energy developmentsupport wind energy development
Cụm từ này thường được đề cập trong các bài viết về năng lượng tái tạo.
/ˈbaɪəˌmæs ˈɛnərdʒi prəˈdʌkʃən/
phr.
Sản xuất năng lượng từ các vật liệu hữu cơ như thực vật và chất thải.
Biomass energy production offers a sustainable alternative to fossil fuels.
Sản xuất năng lượng sinh khối cung cấp một lựa chọn bền vững thay thế cho nhiên liệu hóa thạch.
Chi tiết
Investments in biomass energy production are increasing worldwide.Đầu tư vào sản xuất năng lượng sinh khối đang gia tăng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩabiomass energy generationbioenergy production
Cụm hay dùngincrease biomass energy productionpromote biomass energy production
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực năng lượng tái tạo.
/ˌhaɪdroʊɪˈlɛktrɪk paʊər ˈprɒdʒɛkts/
phr.
Các sáng kiến tạo ra điện bằng cách sử dụng dòng nước.
Hydroelectric power projects can provide clean energy for communities.
Các dự án thủy điện có thể cung cấp năng lượng sạch cho cộng đồng.
Chi tiết
Many countries rely on hydroelectric power projects for their energy needs.Nhiều quốc gia phụ thuộc vào các dự án thủy điện cho nhu cầu năng lượng của họ.
Đồng nghĩahydropower projectswater energy projects
Cụm hay dùngdevelop hydroelectric power projectsinvest in hydroelectric power projects
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo về năng lượng tái tạo.
/ˈɛnərdʒi ˈɪnfrəˌstrʌkʧər ɪnˈvɛstmənt/
phr.
Đầu tư cho các hệ thống cần thiết để sản xuất và phân phối năng lượng.
Energy infrastructure investment is essential for a reliable energy supply.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng là cần thiết để có nguồn cung năng lượng đáng tin cậy.
Chi tiết
Many governments are increasing energy infrastructure investment to support renewable projects.Nhiều chính phủ đang tăng cường đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng để hỗ trợ các dự án tái tạo.
Đồng nghĩaenergy system investmentenergy facility investment
Cụm hay dùngboost energy infrastructure investmentprioritize energy infrastructure investment
Cụm từ này liên quan đến chính sách năng lượng.
/səˈsteɪnəbl ˈɛnərgi ˈpɒlɪsiz/
phr.
Các quy định nhằm thúc đẩy năng lượng tái tạo và giảm khí thải.
Sustainable energy policies can guide the transition to a cleaner energy future.
Các chính sách năng lượng bền vững có thể hướng dẫn quá trình chuyển đổi sang năng lượng sạch hơn.
Chi tiết
Countries with strong sustainable energy policies often lead in renewable adoption.Các quốc gia có chính sách năng lượng bền vững mạnh thường dẫn đầu trong việc áp dụng năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩarenewable energy policieseco-friendly energy policies
Cụm hay dùngdevelop sustainable energy policiesimplement sustainable energy policies
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách năng lượng.
/ɪˈlɛktrɪk ɡrɪd ˌmɒdərnaɪˈzeɪʃən/
phr.
Cải tiến mạng lưới điện để nâng cao hiệu quả và độ tin cậy.
Electric grid modernization is crucial for integrating renewable energy sources.
Cải tiến lưới điện là rất quan trọng để tích hợp các nguồn năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Many cities are investing in electric grid modernization to enhance service.Nhiều thành phố đang đầu tư vào việc hiện đại hóa lưới điện để nâng cao dịch vụ.
Đồng nghĩagrid improvementpower system modernization
Cụm hay dùngsupport electric grid modernizationinvest in electric grid modernization
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chính sách năng lượng.
/ˈɛnərdʒi ˈmɑrkɪt daɪˈnæmɪks/
phr.
Các lực lượng ảnh hưởng đến cung và cầu năng lượng trên thị trường.
Understanding energy market dynamics is essential for investors.
Hiểu biết về động lực thị trường năng lượng là rất cần thiết cho các nhà đầu tư.
Chi tiết
Energy market dynamics can impact prices and availability.Động lực thị trường năng lượng có thể ảnh hưởng đến giá cả và tính sẵn có.
Đồng nghĩaenergy market trendsenergy market forces
Cụm hay dùnganalyze energy market dynamicsmonitor energy market dynamics
Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu kinh tế năng lượng.
/ˈklaɪmət ˈækʃən plænz/
phr.
Các chiến lược được phát triển để giải quyết các vấn đề biến đổi khí hậu.
Many cities are implementing climate action plans to reduce emissions.
Nhiều thành phố đang thực hiện các kế hoạch hành động khí hậu để giảm khí thải.
Chi tiết
Climate action plans often include renewable energy targets.Các kế hoạch hành động khí hậu thường bao gồm các mục tiêu năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaclimate change strategiesenvironmental action plans
Cụm hay dùngdevelop climate action plansimplement climate action plans
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu.
/ˈɛnərdʒi səˈplaɪ tʃeɪn/
phr.
Mạng lưới liên quan đến sản xuất và cung cấp năng lượng.
The energy supply chain is critical for ensuring reliable service.
Chuỗi cung ứng năng lượng rất quan trọng để đảm bảo dịch vụ đáng tin cậy.
Chi tiết
Improvements in the energy supply chain can reduce costs.Cải tiến trong chuỗi cung ứng năng lượng có thể giảm chi phí.
Đồng nghĩaenergy distribution networkenergy supply network
Cụm hay dùnganalyze energy supply chainoptimize energy supply chain
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo năng lượng.
/ˈɛnərdʒi ˈæksɛs ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
Các chương trình nhằm cung cấp năng lượng cho các cộng đồng chưa được phục vụ.
Energy access initiatives help improve living standards in rural areas.
Các sáng kiến tiếp cận năng lượng giúp cải thiện điều kiện sống ở các khu vực nông thôn.
Chi tiết
Many NGOs are involved in energy access initiatives worldwide.Nhiều tổ chức phi chính phủ tham gia vào các sáng kiến tiếp cận năng lượng trên toàn cầu.
Đồng nghĩaenergy provision initiativesenergy distribution programs
Cụm hay dùngsupport energy access initiativespromote energy access initiatives
Cụm từ này thường được sử dụng trong các thảo luận về phát triển bền vững.
/rɪˈnuːəbl ˈɛnərgi pəˈtɛnʃəl/
phr.
Khả năng sản xuất năng lượng từ các nguồn tái tạo.
Assessing renewable energy potential is vital for planning future projects.
Đánh giá tiềm năng năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch các dự án tương lai.
Chi tiết
Countries with high renewable energy potential can lead in sustainable development.Các quốc gia có tiềm năng năng lượng tái tạo cao có thể dẫn đầu trong phát triển bền vững.
Đồng nghĩarenewable energy capacityrenewable energy resources
Cụm hay dùngevaluate renewable energy potentialmaximize renewable energy potential
Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu năng lượng.
/ˈɛnərdʒi ˈpɒlɪsi rɪˈfɔrmz/
phr.
Các thay đổi được thực hiện để cải thiện quy định và thực hành năng lượng.
Energy policy reforms are necessary for a sustainable future.
Các cải cách chính sách năng lượng là cần thiết cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
Governments often debate energy policy reforms to address climate change.Các chính phủ thường tranh luận về các cải cách chính sách năng lượng để giải quyết biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaenergy regulation changesenergy policy adjustments
Cụm hay dùngimplement energy policy reformsadvocate for energy policy reforms
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách năng lượng.
/kliːn ˈɛnərdʒi ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
Các dự án nhằm thúc đẩy các nguồn và công nghệ năng lượng sạch.
Clean energy initiatives can significantly reduce greenhouse gas emissions.
Các sáng kiến năng lượng sạch có thể giảm đáng kể khí thải nhà kính.
Chi tiết
Many organizations support clean energy initiatives for a greener future.Nhiều tổ chức hỗ trợ các sáng kiến năng lượng sạch cho một tương lai xanh hơn.
Đồng nghĩaclean energy projectseco-friendly energy initiatives
Cụm hay dùngsupport clean energy initiativespromote clean energy initiatives
Cụm từ này thường được sử dụng trong các thảo luận về bảo vệ môi trường.
/ɡriːn ˈɛnərdʒi ɪˈnɪʧətɪvz/
phr.
Các dự án nhằm thúc đẩy năng lượng thân thiện với môi trường.
Many countries are launching green energy initiatives.
Nhiều quốc gia đang khởi động các sáng kiến năng lượng xanh.
Chi tiết
Green energy initiatives can help reduce pollution.Các sáng kiến năng lượng xanh có thể giúp giảm ô nhiễm.
Đồng nghĩaeco-friendly projectsrenewable energy programs
Cụm hay dùngsupport green energy initiativesfund green energy initiativesevaluate green energy initiatives
Các sáng kiến này thường được hỗ trợ bởi chính phủ.
/ˈɛnərdʒi prəˈdʌkʃən kəˈpæsɪti/
phr.
Số lượng năng lượng tối đa được sản xuất.
Increasing energy production capacity is a priority.
Tăng cường năng lực sản xuất năng lượng là ưu tiên hàng đầu.
Chi tiết
New technologies can boost energy production capacity.Công nghệ mới có thể nâng cao năng lực sản xuất năng lượng.
Đồng nghĩaenergy output capabilityenergy generation capacity
Cụm hay dùngenhance energy production capacitymeasure energy production capacityassess energy production capacity
Cần cải thiện năng lực này để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.
/ˈsoʊlər ˈɛnərdʒi tɛkˈnɑlədʒiz/
phr.
Công cụ và hệ thống khai thác năng lượng mặt trời.
Solar energy technologies are becoming more efficient.
Công nghệ năng lượng mặt trời đang trở nên hiệu quả hơn.
Chi tiết
Investing in solar energy technologies is beneficial.Đầu tư vào công nghệ năng lượng mặt trời là có lợi.
Đồng nghĩasolar power systemssolar technology
Cụm hay dùngadopt solar energy technologiesdevelop solar energy technologiesimprove solar energy technologies
Công nghệ này ngày càng trở nên phổ biến trong xã hội.
/wɪnd ˈtɜːrbaɪn ɪˈfɪʃənsi/
phr.
Mức độ hiệu quả của tua-bin gió trong việc chuyển đổi gió thành năng lượng.
Improving wind turbine efficiency can increase energy output.
Cải thiện hiệu suất tua-bin gió có thể tăng sản lượng năng lượng.
Chi tiết
New designs enhance wind turbine efficiency.Các thiết kế mới nâng cao hiệu suất của tua-bin gió.
Đồng nghĩaturbine performancewind energy efficiency
Cụm hay dùngmeasure wind turbine efficiencyoptimize wind turbine efficiencyassess wind turbine efficiency
Hiệu suất của tua-bin gió rất quan trọng để tối ưu hóa sản xuất năng lượng.
/ˈkɑːrbən ˈnjuːtrəl ˈpɒlɪsiz/
phr.
Các quy định nhằm đạt được lượng khí carbon bằng không.
Many countries are adopting carbon neutral policies.
Nhiều quốc gia đang áp dụng các chính sách trung tính carbon.
Chi tiết
Carbon neutral policies can help combat climate change.Các chính sách trung tính carbon có thể giúp chống lại biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩazero-emission policiessustainability policies
Cụm hay dùngimplement carbon neutral policiespromote carbon neutral policiesevaluate carbon neutral policies
Các chính sách này rất quan trọng để giảm thiểu khí thải.
/ˈɛnərdʒi ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈpræktɪsɪz/
phr.
Các hành động nhằm tiết kiệm năng lượng trong cuộc sống hàng ngày.
Adopting energy conservation practices can lower bills.
Áp dụng các biện pháp tiết kiệm năng lượng có thể giảm hóa đơn.
Chi tiết
Energy conservation practices are essential for sustainability.Các biện pháp tiết kiệm năng lượng rất cần thiết cho sự bền vững.
Đồng nghĩaenergy-saving habitsenergy-efficient practices
Cụm hay dùngencourage energy conservation practicespromote energy conservation practicesassess energy conservation practices
Thực hành tiết kiệm năng lượng giúp bảo vệ môi trường.
/rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈpɒlɪsiz/
phr.
Các quy tắc và hướng dẫn thúc đẩy việc sử dụng năng lượng tái tạo.
Governments should create renewable energy policies.
Các chính phủ nên tạo ra các chính sách năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Renewable energy policies are crucial for reducing emissions.Các chính sách năng lượng tái tạo rất quan trọng để giảm khí thải.
Đồng nghĩarenewable energy regulationsgreen energy policies
Cụm hay dùngdevelop renewable energy policiesimplement renewable energy policiesevaluate renewable energy policies
Các chính sách này cần được cập nhật thường xuyên để phù hợp với thực tế.
/ˈɛnərdʒi səˈplaɪ ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
Những khó khăn trong việc cung cấp đủ nguồn năng lượng.
Energy supply challenges affect many countries.
Những thách thức trong cung cấp năng lượng ảnh hưởng đến nhiều quốc gia.
Chi tiết
Addressing energy supply challenges is vital for development.Giải quyết các thách thức trong cung cấp năng lượng là rất quan trọng cho sự phát triển.
Đồng nghĩaenergy provision issuesenergy resource challenges
Cụm hay dùngidentify energy supply challengesovercome energy supply challengesassess energy supply challenges
Cần có các giải pháp để khắc phục những thách thức này.
/ɪˌlɛkˈtrɪsɪti ˌdʒɛnəˈreɪʃən ˈmɛθədz/
phr.
Các phương pháp sản xuất điện bằng nhiều nguồn khác nhau.
Innovative electricity generation methods are being developed.
Các phương pháp phát điện sáng tạo đang được phát triển.
Chi tiết
Different electricity generation methods have unique advantages.Các phương pháp phát điện khác nhau có những lợi thế riêng.
Đồng nghĩapower generation techniqueselectricity production methods
Cụm hay dùngexplore electricity generation methodsimprove electricity generation methodsassess electricity generation methods
Các phương pháp này rất đa dạng và có thể thay đổi theo công nghệ.
/ˈbaɪoʊˌɛnərdʒi prəˈdʌkʃən tɛkˈniːkz/
phr.
Các phương pháp sản xuất năng lượng từ vật liệu sinh học.
Bioenergy production techniques are gaining popularity.
Các kỹ thuật sản xuất năng lượng sinh học đang ngày càng phổ biến.
Chi tiết
Investing in bioenergy production techniques is promising.Đầu tư vào các kỹ thuật sản xuất năng lượng sinh học là hứa hẹn.
Đồng nghĩabioenergy generation methodsbiomass energy techniques
Cụm hay dùngdevelop bioenergy production techniquesassess bioenergy production techniquesoptimize bioenergy production techniques
Các kỹ thuật này cần được nghiên cứu thêm để tối ưu hóa sản xuất.
/ˈhaɪdroʊˌpaʊər ˈdʒɛnəˌreɪʃən kəˈpæsɪti/
phr.
Khả năng của các nhà máy thủy điện sản xuất năng lượng.
Hydropower generation capacity is crucial for energy supply.
Khả năng sản xuất điện của thủy điện rất quan trọng cho cung cấp năng lượng.
Chi tiết
Increasing hydropower generation capacity can meet demand.Tăng cường khả năng sản xuất điện của thủy điện có thể đáp ứng nhu cầu.
Đồng nghĩahydropower output capabilityhydroelectric capacity
Cụm hay dùngenhance hydropower generation capacitymeasure hydropower generation capacityassess hydropower generation capacity
Khả năng này cần được cải thiện để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.
/ˈɛnərdʒi ˈæksɛs səˈluːʃənz/
phr.
Các phương pháp cung cấp năng lượng cho các khu vực thiếu thốn.
Energy access solutions are vital for rural development.
Các giải pháp tiếp cận năng lượng rất quan trọng cho phát triển nông thôn.
Chi tiết
Implementing energy access solutions can improve lives.Thực hiện các giải pháp tiếp cận năng lượng có thể cải thiện cuộc sống.
Đồng nghĩaenergy provision solutionsenergy supply solutions
Cụm hay dùngdevelop energy access solutionsimplement energy access solutionsassess energy access solutions
Cần phát triển các giải pháp này để đảm bảo mọi người đều có điện.
/səˈsteɪnəbl ˈɛnərdʒi ˈpræktɪsɪz/
phr.
Các hành động thúc đẩy tính bền vững năng lượng lâu dài.
Adopting sustainable energy practices can benefit the environment.
Áp dụng các thực hành năng lượng bền vững có thể mang lại lợi ích cho môi trường.
Chi tiết
Sustainable energy practices are essential for future generations.Các thực hành năng lượng bền vững rất cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩalong-term energy strategieseco-friendly energy practices
Cụm hay dùngpromote sustainable energy practicesimplement sustainable energy practicesassess sustainable energy practices
Thực hành bền vững là trách nhiệm của mỗi cá nhân.
/ˈɛnərdʒi ˌɪnəˈveɪʃən trɛndz/
phr.
Các phát triển và ý tưởng mới trong công nghệ năng lượng.
Energy innovation trends are shaping the future of power.
Các xu hướng đổi mới năng lượng đang định hình tương lai của năng lượng.
Chi tiết
Staying informed about energy innovation trends is crucial.Cập nhật thông tin về các xu hướng đổi mới năng lượng là rất quan trọng.
Đồng nghĩaenergy technology trendsenergy advancement trends
Cụm hay dùngexplore energy innovation trendsanalyze energy innovation trendsassess energy innovation trends
Cần theo dõi các xu hướng này để không bị lạc hậu.
/ˈɛnərdʒi ɪnˈvɛstmənt ˌɒpərˈtunɪtiz/
phr.
Các cơ hội đầu tư vào các dự án năng lượng.
Investors are looking for energy investment opportunities.
Các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội đầu tư năng lượng.
Chi tiết
Energy investment opportunities are increasing globally.Các cơ hội đầu tư năng lượng đang tăng lên trên toàn cầu.
Đồng nghĩaenergy funding opportunitiesenergy project investments
Cụm hay dùngexplore energy investment opportunitiesseize energy investment opportunitiesassess energy investment opportunities
Các cơ hội này thường liên quan đến các dự án tái tạo.
/ˈɛnərdʒi ˌdʒɛnəˈreɪʃən tɛkˈnɑlədʒiz/
phr.
Công nghệ được sử dụng để sản xuất năng lượng từ nhiều nguồn khác nhau.
Energy generation technologies are rapidly evolving.
Công nghệ sản xuất năng lượng đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiết
Investing in energy generation technologies is essential for growth.Đầu tư vào công nghệ sản xuất năng lượng là rất cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩapower generation technologiesenergy production technologies
Cụm hay dùngdevelop energy generation technologiesassess energy generation technologiesimprove energy generation technologies
Công nghệ này cần được cải tiến liên tục để đáp ứng nhu cầu.
/ˈkɑːrbən rɪˈdʌkʃən ˈstrætədʒiz/
phr.
Kế hoạch giảm khí carbon và thúc đẩy tính bền vững.
Implementing carbon reduction strategies is crucial for the planet.
Thực hiện các chiến lược giảm carbon là rất quan trọng cho hành tinh.
Chi tiết
Carbon reduction strategies can lead to cleaner air.Các chiến lược giảm carbon có thể dẫn đến không khí sạch hơn.
Đồng nghĩacarbon emission reduction planssustainability strategies
Cụm hay dùngdevelop carbon reduction strategiesevaluate carbon reduction strategiesimplement carbon reduction strategies
Các chiến lược này cần được thực hiện ngay lập tức.
/ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi ˈɔːdɪts/
phr.
Đánh giá việc sử dụng năng lượng để xác định điểm tiết kiệm.
Energy efficiency audits help businesses save money.
Các cuộc kiểm toán hiệu quả năng lượng giúp doanh nghiệp tiết kiệm tiền.
Chi tiết
Conducting energy efficiency audits is a smart practice.Tiến hành kiểm toán hiệu quả năng lượng là một thực hành thông minh.
Đồng nghĩaenergy assessmentsenergy audits
Cụm hay dùngconduct energy efficiency auditsperform energy efficiency auditsassess energy efficiency audits
Các cuộc kiểm toán này giúp tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng.
/rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi rɪˈsɜːrʧ/
phr.
Các nghiên cứu nhằm cải thiện công nghệ năng lượng tái tạo.
Renewable energy research is essential for innovation.
Nghiên cứu năng lượng tái tạo là rất cần thiết cho đổi mới.
Chi tiết
Funding renewable energy research can lead to breakthroughs.Tài trợ cho nghiên cứu năng lượng tái tạo có thể dẫn đến những đột phá.
Đồng nghĩarenewable energy studiesenergy technology research
Cụm hay dùngconduct renewable energy researchsupport renewable energy researchinvest in renewable energy research
Nghiên cứu này rất quan trọng để phát triển công nghệ mới.
/ˈɛnərdʒi səˈsteɪnəblɪti ɡoʊlz/
phr.
Các mục tiêu được đặt ra để đảm bảo tính bền vững năng lượng lâu dài.
Many organizations have set energy sustainability goals.
Nhiều tổ chức đã đặt ra các mục tiêu bền vững năng lượng.
Chi tiết
Achieving energy sustainability goals benefits the environment.Đạt được các mục tiêu bền vững năng lượng có lợi cho môi trường.
Đồng nghĩasustainability targetsenergy conservation goals
Cụm hay dùngset energy sustainability goalsachieve energy sustainability goalsassess energy sustainability goals
Các mục tiêu này cần được thực hiện để bảo vệ môi trường.
/ɪnˈvɛst ɪn rɪˈnjuːəblz/
phr.
đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo
Many companies choose to invest in renewables for a sustainable future.
Nhiều công ty chọn đầu tư vào năng lượng tái tạo cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
Governments are encouraged to invest in renewables to reduce dependence on fossil fuels.Các chính phủ được khuyến khích đầu tư vào năng lượng tái tạo để giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
Đồng nghĩafund renewable energyfinance sustainable projects
Cụm hay dùngactively invest in renewablesstrategically invest in renewablesurgently invest in renewables
Đầu tư vào năng lượng tái tạo là xu hướng hiện nay.
/dɪˈvɛlɒp səˈsteɪnəbl tɛkˈnɑlədʒiz/
phr.
phát triển công nghệ không gây hại cho môi trường
We must develop sustainable technologies to address climate challenges.
Chúng ta phải phát triển công nghệ bền vững để giải quyết các thách thức về khí hậu.
Chi tiết
Many startups focus on developing sustainable technologies for energy.Nhiều công ty khởi nghiệp tập trung vào phát triển công nghệ bền vững cho năng lượng.
Đồng nghĩacreate eco-friendly technologiesinnovate sustainable solutions
Cụm hay dùngactively develop sustainable technologiesrapidly develop sustainable technologiessuccessfully develop sustainable technologies
Công nghệ bền vững là một phần quan trọng trong tương lai.
/trænˈzɪʃən tu rɪˈnjuːəblz/
phr.
chuyển từ năng lượng truyền thống sang nguồn năng lượng tái tạo
Many countries are planning to transition to renewables in the next decade.
Nhiều quốc gia đang lên kế hoạch chuyển sang năng lượng tái tạo trong thập kỷ tới.
Chi tiết
The transition to renewables is essential for a sustainable future.Việc chuyển sang năng lượng tái tạo là cần thiết cho một tương lai bền vững.
Đồng nghĩashift to renewable sourcesmove towards renewables
Cụm hay dùngsmoothly transition to renewablesquickly transition to renewablessuccessfully transition to renewables
Cụm này thể hiện xu hướng chuyển đổi năng lượng.
/ˈlɛvərɪdʒ ˈsoʊlər ˈɛnərdʒi/
phr.
tận dụng năng lượng mặt trời một cách tối đa
We can leverage solar energy to power our homes efficiently.
Chúng ta có thể tận dụng năng lượng mặt trời để cung cấp năng lượng cho nhà ở một cách hiệu quả.
Chi tiết
Innovative designs help leverage solar energy in urban areas.Thiết kế sáng tạo giúp tận dụng năng lượng mặt trời ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩautilize solar powerexploit solar energy
Cụm hay dùngeffectively leverage solar energystrategically leverage solar energysuccessfully leverage solar energy
Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo quan trọng.
/prəˈmoʊt ˈɛnərdʒi ɪnˈdɛpəndəns/
phr.
khuyến khích một quốc gia dựa vào nguồn năng lượng của mình
Promoting energy independence is crucial for national security.
Khuyến khích độc lập năng lượng là rất quan trọng cho an ninh quốc gia.
Chi tiết
Policies that promote energy independence can reduce foreign reliance.Các chính sách khuyến khích độc lập năng lượng có thể giảm sự phụ thuộc vào nước ngoài.
Đồng nghĩaencourage energy self-sufficiencysupport energy autonomy
Cụm hay dùngactively promote energy independencestrategically promote energy independencesuccessfully promote energy independence
Độc lập năng lượng giúp tăng cường an ninh quốc gia.
/ˈfɔːstər klin tɛkˈnɑlədʒi/
phr.
khuyến khích phát triển công nghệ thân thiện với môi trường
Governments should foster clean technology to improve sustainability.
Các chính phủ nên khuyến khích công nghệ sạch để cải thiện sự bền vững.
Chi tiết
Fostering clean technology can lead to job creation and innovation.Khuyến khích công nghệ sạch có thể dẫn đến việc tạo ra việc làm và đổi mới.
Đồng nghĩapromote eco-friendly technologysupport green innovations
Cụm hay dùngactively foster clean technologystrategically foster clean technologyeffectively foster clean technology
Công nghệ sạch rất quan trọng cho tương lai.
/ˈhɑːrnɪs wɪnd ˈɛnərdʒi/
phr.
tận dụng và sử dụng năng lượng từ gió
We can harness wind energy to produce electricity sustainably.
Chúng ta có thể tận dụng năng lượng gió để sản xuất điện một cách bền vững.
Chi tiết
Harnessing wind energy is becoming more common in many countries.Tận dụng năng lượng gió đang trở nên phổ biến hơn ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩacapture wind powerutilize wind energy
Cụm hay dùngsuccessfully harness wind energyeffectively harness wind energystrategically harness wind energy
Năng lượng gió là một nguồn năng lượng tái tạo quan trọng.
/ɪkˈsplɔːr rɪˈnjuːəbl ˈɒpʃənz/
phr.
khám phá các nguồn năng lượng tái tạo có sẵn
It's crucial to explore renewable options for a sustainable future.
Việc khám phá các tùy chọn năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
Many researchers are exploring renewable options for energy production.Nhiều nhà nghiên cứu đang khám phá các tùy chọn năng lượng tái tạo cho sản xuất năng lượng.
Đồng nghĩainvestigate renewable sourcesanalyze green options
Cụm hay dùngactively explore renewable optionssystematically explore renewable optionsthoroughly explore renewable options
Khám phá nguồn năng lượng tái tạo rất quan trọng cho sự phát triển.
/əˈdɒpt rɪˈnuːəbl tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
áp dụng công nghệ năng lượng tái tạo
Many companies are starting to adopt renewable technologies for their operations.
Nhiều công ty bắt đầu áp dụng công nghệ năng lượng tái tạo cho hoạt động của họ.
Chi tiết
Adopting renewable technologies can reduce operational costs.Áp dụng công nghệ năng lượng tái tạo có thể giảm chi phí hoạt động.
Đồng nghĩaimplement renewable technologiesutilize renewable technologies
Cụm hay dùngrenewable energy solutionsinnovative technologies
Cụm từ này thường thấy trong lĩnh vực công nghệ năng lượng.
/ɪnˈkʌrɪdʒ rɪˈnuːəbl ˈpræktɪsɪz/
phr.
khuyến khích các thực hành sử dụng năng lượng tái tạo
Schools should encourage renewable practices among students.
Các trường học nên khuyến khích các thực hành năng lượng tái tạo trong học sinh.
Chi tiết
Encouraging renewable practices can help combat climate change.Khuyến khích các thực hành năng lượng tái tạo có thể giúp chống lại biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩapromote renewable practicesadvocate renewable actions
Cụm hay dùngsustainable practicesenvironmental awareness
Dùng cụm từ này để nói về hành động thực tế.
/əˈtʃiːv ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/
phr.
đạt được hiệu quả sử dụng năng lượng
We can achieve energy efficiency by using smart appliances.
Chúng ta có thể đạt được hiệu quả sử dụng năng lượng bằng cách sử dụng thiết bị thông minh.
Chi tiết
Achieving energy efficiency is vital for reducing costs.Đạt được hiệu quả sử dụng năng lượng là rất quan trọng để giảm chi phí.
Đồng nghĩareach energy efficiencyattain energy savings
Cụm hay dùngenergy conservationenergy-saving measures
Cụm từ này thường được dùng trong các báo cáo tiết kiệm năng lượng.
/kəˈlæbəreɪt ɒn ˈɛnərdʒi ˈprɒdʒɛkts/
phr.
hợp tác trong các dự án liên quan đến năng lượng
Companies should collaborate on energy projects for greater impact.
Các công ty nên hợp tác trong các dự án năng lượng để có tác động lớn hơn.
Chi tiết
Collaborating on energy projects can lead to innovative solutions.Hợp tác trong các dự án năng lượng có thể dẫn đến các giải pháp đổi mới.
Đồng nghĩapartner on energy projectswork together on energy initiatives
Cụm hay dùngjoint energy projectscollaborative efforts
Cụm từ này thường thấy trong các dự án nghiên cứu.
/ˈlɛvərɪdʒ rɪˈnuːəbl ɪnˈvɛstmənts/
phr.
tận dụng các khoản đầu tư năng lượng tái tạo
We can leverage renewable investments to enhance sustainability.
Chúng ta có thể tận dụng các khoản đầu tư năng lượng tái tạo để nâng cao tính bền vững.
Chi tiết
Leveraging renewable investments can drive innovation in the sector.Tận dụng các khoản đầu tư năng lượng tái tạo có thể thúc đẩy đổi mới trong lĩnh vực này.
Đồng nghĩautilize renewable investmentscapitalize on renewable funding
Cụm hay dùnginvestment opportunitiesfinancial support
Cụm từ này thường liên quan đến đầu tư tài chính.
/ˈɪntɪɡreɪt rɪˈnuːəbl səˈluːʃənz/
phr.
tích hợp các giải pháp năng lượng tái tạo
We need to integrate renewable solutions into our energy grid.
Chúng ta cần tích hợp các giải pháp năng lượng tái tạo vào lưới điện.
Chi tiết
Integrating renewable solutions can improve energy efficiency.Tích hợp các giải pháp năng lượng tái tạo có thể cải thiện hiệu quả năng lượng.
Đồng nghĩacombine renewable solutionsmerge renewable technologies
Cụm hay dùngenergy systemsrenewable integration
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.
/praɪˈɔːrɪtaɪz rɪˈnuːəbl dɪˈvɛləpmənt/
phr.
ưu tiên phát triển năng lượng tái tạo
Governments should prioritize renewable development for a sustainable future.
Chính phủ nên ưu tiên phát triển năng lượng tái tạo cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
Prioritizing renewable development can lead to energy independence.Ưu tiên phát triển năng lượng tái tạo có thể dẫn đến độc lập năng lượng.
Đồng nghĩaemphasize renewable developmentfocus on renewable growth
Cụm hay dùngsustainable developmentenergy growth
Cụm từ này thường được sử dụng trong chính sách năng lượng.
/ədˈvæns rɪˈnuːəbl tɛkˈnɒlədʒi/
phr.
thúc đẩy sự phát triển công nghệ năng lượng tái tạo
We need to advance renewable technology to combat climate change.
Chúng ta cần thúc đẩy công nghệ năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Advancing renewable technology can lead to cleaner energy solutions.Thúc đẩy công nghệ năng lượng tái tạo có thể dẫn đến các giải pháp năng lượng sạch hơn.
Đồng nghĩapromote renewable technologysupport renewable innovation
Cụm hay dùngtechnological advancementsenergy innovation
Cụm từ này thường thấy trong các báo cáo công nghệ.
/ɒpt fɔːr rɪˈnuːəbl ˈsɔːrsɪz/
phr.
chọn các nguồn năng lượng tái tạo thay vì các nguồn khác
Many consumers opt for renewable sources to reduce their carbon footprint.
Nhiều người tiêu dùng chọn các nguồn năng lượng tái tạo để giảm lượng khí carbon.
Chi tiết
Opting for renewable sources can benefit the environment.Chọn các nguồn năng lượng tái tạo có thể mang lại lợi ích cho môi trường.
Đồng nghĩachoose renewable sourcesselect renewable options
Cụm hay dùngenergy choicessustainable options
Cụm từ này thường được sử dụng trong lựa chọn năng lượng.
/ɪkˈsplɔːr rɪˈnuːəbl tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
khám phá các phương pháp mới trong năng lượng tái tạo
Scientists are exploring renewable technologies for future energy solutions.
Các nhà khoa học đang khám phá công nghệ năng lượng tái tạo cho các giải pháp năng lượng trong tương lai.
Chi tiết
Exploring renewable technologies can lead to innovative breakthroughs.Khám phá các công nghệ năng lượng tái tạo có thể dẫn đến những đột phá đổi mới.
Đồng nghĩainvestigate renewable technologiesresearch renewable methods
Cụm hay dùngresearch initiativestechnology exploration
Cụm từ này thường được dùng trong các nghiên cứu khoa học.
/fəˈsɪlɪteɪt rɪˈnuːəbl ˈprɒdʒɛkts/
phr.
tạo điều kiện cho việc thực hiện các dự án năng lượng tái tạo
Local governments can facilitate renewable projects through funding.
Chính quyền địa phương có thể tạo điều kiện cho các dự án năng lượng tái tạo thông qua tài trợ.
Chi tiết
Facilitating renewable projects helps communities become more sustainable.Tạo điều kiện cho các dự án năng lượng tái tạo giúp các cộng đồng trở nên bền vững hơn.
Đồng nghĩaenable renewable projectssupport renewable initiatives
Cụm hay dùngproject facilitationcommunity projects
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo dự án.
/ˈjuːtəlaɪz ɡriːn tɛkˈnɑːlədʒi/
phr.
sử dụng công nghệ thân thiện với môi trường
Businesses should utilize green technology to reduce their environmental impact.
Các doanh nghiệp nên sử dụng công nghệ xanh để giảm tác động đến môi trường.
Chi tiết
Utilizing green technology can lead to significant cost savings.Việc sử dụng công nghệ xanh có thể dẫn đến tiết kiệm chi phí đáng kể.
/dɪˈvɛlɒp rɪˈnuːəbl ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
phr.
phát triển cơ sở hạ tầng cho năng lượng tái tạo
Governments need to develop renewable infrastructure for future energy needs.
Các chính phủ cần phát triển cơ sở hạ tầng năng lượng tái tạo cho nhu cầu năng lượng trong tương lai.
Chi tiết
Investing in renewable infrastructure will create jobs and support the economy.Đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng tái tạo sẽ tạo ra việc làm và hỗ trợ nền kinh tế.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈsoʊlər paʊər/
phr.
đầu tư vào hệ thống năng lượng mặt trời để hưởng lợi trong tương lai
Many homeowners choose to invest in solar power to save on energy bills.
Nhiều chủ nhà chọn đầu tư vào năng lượng mặt trời để tiết kiệm hóa đơn điện.
Chi tiết
Investing in solar power can reduce dependence on fossil fuels.Đầu tư vào năng lượng mặt trời có thể giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
/ədˈvæns səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/
phr.
thúc đẩy các phương pháp không gây hại cho môi trường
Organizations should advance sustainable practices in their operations.
Các tổ chức nên thúc đẩy các phương pháp bền vững trong hoạt động của họ.
Chi tiết
Advancing sustainable practices is crucial for future generations.Thúc đẩy các phương pháp bền vững là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
/əˈdɑːpt ˈɛnərdʒi ˈseɪvɪŋ tɛkˈniːks/
phr.
bắt đầu sử dụng các phương pháp tiết kiệm năng lượng
Homeowners can adopt energy-saving techniques to reduce costs.
Các chủ nhà có thể áp dụng các kỹ thuật tiết kiệm năng lượng để giảm chi phí.
Chi tiết
Adopting energy-saving techniques benefits both the environment and the wallet.Việc áp dụng các kỹ thuật tiết kiệm năng lượng có lợi cho cả môi trường và tài chính.
/ˈmæksɪmaɪz rɪˈnuːəbl rɪˈsɔːrsɪz/
phr.
tối đa hóa việc sử dụng các nguồn tài nguyên tái tạo có sẵn
Companies aim to maximize renewable resources for energy production.
Các công ty nhắm đến việc tối đa hóa các nguồn tài nguyên tái tạo cho sản xuất năng lượng.
Chi tiết
Maximizing renewable resources is essential for sustainable development.Tối đa hóa các nguồn tài nguyên tái tạo là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.
/ˈfɔːstər səˈsteɪnəbl ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích các ý tưởng mới hỗ trợ tính bền vững
Fostering sustainable innovation can lead to new technologies.
Khuyến khích đổi mới bền vững có thể dẫn đến công nghệ mới.
Chi tiết
Many startups focus on fostering sustainable innovation in their products.Nhiều công ty khởi nghiệp tập trung vào việc khuyến khích đổi mới bền vững trong sản phẩm của họ.
/rɪˈdjuːs rɪˈlaɪəns ɒn ˈfɒsəl fjuːlz/
phr.
giảm sự phụ thuộc vào các nguồn năng lượng không tái tạo
Countries aim to reduce reliance on fossil fuels by investing in renewables.
Các quốc gia hướng tới việc giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch bằng cách đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Reducing reliance on fossil fuels is critical for environmental health.Giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch là rất quan trọng cho sức khỏe môi trường.
/kriːˈeɪt rɪˈnuːəbl dʒɑːbz/
phr.
tạo ra cơ hội việc làm trong các lĩnh vực năng lượng tái tạo
The renewable energy sector can create many new jobs.
Ngành năng lượng tái tạo có thể tạo ra nhiều việc làm mới.
Chi tiết
Creating renewable jobs is vital for economic recovery.Việc tạo ra việc làm trong lĩnh vực năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho sự phục hồi kinh tế.
/ɪnˈhæns rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/
phr.
cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng tái tạo
Enhancing renewable energy efficiency is key to lowering costs.
Cải thiện hiệu quả năng lượng tái tạo là chìa khóa để giảm chi phí.
Chi tiết
Efforts to enhance renewable energy efficiency can lead to better results.Những nỗ lực cải thiện hiệu quả năng lượng tái tạo có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
/prəˈmoʊt ˈɛnərdʒi ˈlɪtərəsi/
phr.
khuyến khích sự hiểu biết về các vấn đề và giải pháp năng lượng
Schools should promote energy literacy among students.
Các trường học nên khuyến khích sự hiểu biết về năng lượng trong học sinh.
Chi tiết
Promoting energy literacy helps communities make informed decisions.Khuyến khích sự hiểu biết về năng lượng giúp các cộng đồng đưa ra quyết định có thông tin.
/kriːˈeɪt səˈsteɪnəbl ˈɛnərdʒi ˈsɪstəmz/
phr.
phát triển các hệ thống năng lượng có thể duy trì theo thời gian
We must create sustainable energy systems for future generations.
Chúng ta phải tạo ra các hệ thống năng lượng bền vững cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Creating sustainable energy systems requires collaboration and innovation.Việc tạo ra các hệ thống năng lượng bền vững yêu cầu sự hợp tác và đổi mới.
phr.
phát triển các phương pháp hoặc hệ thống năng lượng tái tạo mới
Researchers aim to develop renewable technologies for future generations.
Các nhà nghiên cứu nhằm phát triển công nghệ tái tạo cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Countries are working to develop renewable technologies for energy security.Các quốc gia đang làm việc để phát triển công nghệ tái tạo nhằm đảm bảo an ninh năng lượng.
Đồng nghĩacreate renewable systems
Cụm hay dùngdevelop solar technologiesdevelop wind technologies
Cụm từ này thường thấy trong các nghiên cứu và phát triển.
phr.
khuyến khích và thúc đẩy việc sử dụng năng lượng thân thiện với môi trường
Cities are working to encourage green energy in their infrastructures.
Các thành phố đang làm việc để khuyến khích năng lượng xanh trong cơ sở hạ tầng của họ.
Chi tiết
Programs aim to encourage green energy adoption among citizens.Các chương trình nhằm khuyến khích việc áp dụng năng lượng xanh trong cộng đồng.
Đồng nghĩapromote eco-friendly energy
Cụm hay dùngencourage renewable energyencourage sustainable practices
Cụm từ này thường thấy trong các chiến dịch môi trường.
phr.
sử dụng hiệu quả các nguồn năng lượng tái tạo
We must harness renewable energy to combat climate change.
Chúng ta phải khai thác năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Farmers can harness renewable energy for their operations.Nông dân có thể khai thác năng lượng tái tạo cho hoạt động của mình.
Đồng nghĩautilize renewable energy
Cụm hay dùngharness solar powerharness wind energy
Cụm từ này thường sử dụng trong các chiến lược năng lượng.
phr.
phát triển hệ thống lưu trữ năng lượng để sử dụng sau
Researchers are focused on developing energy storage technologies.
Các nhà nghiên cứu đang tập trung vào phát triển công nghệ lưu trữ năng lượng.
Chi tiết
Improving energy storage is essential for renewable energy usage.Cải thiện lưu trữ năng lượng là điều cần thiết cho việc sử dụng năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaenhance energy storage
Cụm hay dùngdevelop battery storagedevelop energy systems
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực năng lượng.
phr.
đặt năng lượng tái tạo làm trọng tâm chính
Countries must prioritize renewable energy for a sustainable future.
Các quốc gia phải đặt năng lượng tái tạo làm trọng tâm cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
Businesses should prioritize renewable energy in their operations.Các doanh nghiệp nên đặt năng lượng tái tạo làm trọng tâm trong hoạt động của mình.
Đồng nghĩaemphasize renewable energy
Cụm hay dùngprioritize sustainabilityprioritize clean energy
Cụm từ này thường thấy trong các chính sách năng lượng.
phr.
tạo điều kiện thuận lợi để tiếp cận năng lượng tái tạo
Programs aim to facilitate renewable access for all communities.
Các chương trình nhằm tạo điều kiện thuận lợi để tiếp cận năng lượng tái tạo cho tất cả các cộng đồng.
Chi tiết
Facilitating renewable access is key to energy equity.Tạo điều kiện thuận lợi để tiếp cận năng lượng tái tạo là chìa khóa cho công bằng năng lượng.
Đồng nghĩaenhance renewable accessibility
Cụm hay dùngfacilitate energy accessfacilitate sustainable development
Cụm từ này thường gặp trong các chiến dịch năng lượng cộng đồng.
/əˈdɒpt klɪn tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
áp dụng các công nghệ thân thiện với môi trường
Companies need to adopt clean technologies to remain competitive.
Các công ty cần áp dụng công nghệ sạch để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiết
Adopting clean technologies can reduce pollution levels.Áp dụng công nghệ sạch có thể giảm mức độ ô nhiễm.
Đồng nghĩaembrace green technologiesimplement sustainable tech
Cụm hay dùngquickly adopt clean technologiesreadily adopt clean technologies
Cần thiết để giảm thiểu tác động đến môi trường.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈnuːəbl əˈdɒpʃən/
phr.
khuyến khích việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo
Governments should encourage renewable adoption through incentives.
Chính phủ nên khuyến khích việc sử dụng năng lượng tái tạo thông qua các ưu đãi.
Chi tiết
Encouraging renewable adoption can lead to a cleaner environment.Khuyến khích việc sử dụng năng lượng tái tạo có thể dẫn đến một môi trường sạch hơn.
Đồng nghĩapromote renewable usesupport green adoption
Cụm hay dùngactively encourage renewable adoptionstrongly encourage renewable adoption
Rất quan trọng trong bối cảnh chuyển đổi năng lượng.
/ɪkˈsplɔːr ˌɔːlˈtɜːrnətɪv ˈɛnərdʒi/
phr.
khám phá các nguồn năng lượng khác ngoài nhiên liệu hóa thạch
We should explore alternative energy for a cleaner future.
Chúng ta nên khám phá năng lượng thay thế cho một tương lai sạch hơn.
Chi tiết
Exploring alternative energy can lead to innovative solutions.Khám phá năng lượng thay thế có thể dẫn đến các giải pháp đổi mới.
Đồng nghĩainvestigate alternative powerresearch green energy
Cụm hay dùngactively explore alternative energythoroughly explore alternative energy
Rất quan trọng trong bối cảnh năng lượng.
/ˈfoʊkəs ɒn ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/
phr.
tập trung nỗ lực vào việc cải thiện việc sử dụng năng lượng
Businesses should focus on energy efficiency to cut costs.
Các doanh nghiệp nên tập trung vào hiệu quả năng lượng để giảm chi phí.
Chi tiết
Focusing on energy efficiency can lead to significant savings.Tập trung vào hiệu quả năng lượng có thể dẫn đến tiết kiệm đáng kể.
Đồng nghĩaconcentrate on energy savingsprioritize energy efficiency
Cụm hay dùngactively focus on energy efficiencystrategically focus on energy efficiency
Cần thiết cho tiết kiệm chi phí.
/ˈlɛvərɪdʒ ɡriːn tɛkˈnɒlədʒi/
phr.
sử dụng công nghệ thân thiện với môi trường để đạt được lợi thế
Businesses can leverage green technology to enhance their operations.
Các doanh nghiệp có thể tận dụng công nghệ xanh để cải thiện hoạt động của họ.
Chi tiết
Leveraging green technology can attract environmentally conscious consumers.Tận dụng công nghệ xanh có thể thu hút những người tiêu dùng có ý thức về môi trường.
Đồng nghĩautilize eco-friendly techexploit sustainable technology
Cụm hay dùngsuccessfully leverage green technologyeffectively leverage green technology
Cần thiết để phát triển bền vững.
/kriːˈeɪt rɪˈnuːəbl ˈpæθweɪz/
phr.
tạo ra các con đường để thực hiện năng lượng tái tạo
Cities can create renewable pathways for sustainable growth.
Các thành phố có thể tạo ra các con đường năng lượng tái tạo cho sự phát triển bền vững.
Chi tiết
Creating renewable pathways is essential for future energy needs.Tạo ra các con đường năng lượng tái tạo là cần thiết cho nhu cầu năng lượng trong tương lai.
Đồng nghĩadevelop renewable routesestablish green pathways
Cụm hay dùngsuccessfully create renewable pathwayseffectively create renewable pathways
Cần thiết để phát triển bền vững.
/dɪˈvɛlʌp səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/
phr.
phát triển các phương pháp không gây hại cho môi trường
Businesses must develop sustainable practices to reduce their impact.
Các doanh nghiệp phải phát triển các phương pháp bền vững để giảm tác động của họ.
Chi tiết
Developing sustainable practices benefits both the planet and profit.Phát triển các phương pháp bền vững mang lại lợi ích cho cả hành tinh và lợi nhuận.
Đồng nghĩaestablish eco-friendly practicescreate green methods
Cụm hay dùngeffectively develop sustainable practicesurgently develop sustainable practicesstrategically develop sustainable practices
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài viết về bảo vệ môi trường.
/ˈɪntɪɡreɪt rɪˈnuːəbl sɔːrsɪz/
phr.
kết hợp các nguồn năng lượng tái tạo vào hệ thống năng lượng
We need to integrate renewable sources into our energy grid.
Chúng ta cần kết hợp các nguồn năng lượng tái tạo vào lưới điện của mình.
Chi tiết
Integrating renewable sources can enhance energy reliability.Kết hợp các nguồn năng lượng tái tạo có thể nâng cao độ tin cậy năng lượng.
Đồng nghĩacombine renewable sourcesmerge green energy sources
Cụm hay dùngeffectively integrate renewable sourcesstrategically integrate renewable sourcesurgently integrate renewable sources
Kết hợp các nguồn năng lượng tái tạo là rất quan trọng trong quản lý năng lượng.
/əˈsɛs rɪˈnuːəbl pəˈtɛnʃəl/
phr.
đánh giá khả năng sản xuất năng lượng tái tạo
We must assess renewable potential in various regions.
Chúng ta phải đánh giá khả năng năng lượng tái tạo ở các khu vực khác nhau.
Chi tiết
Assessing renewable potential can guide investment decisions.Đánh giá tiềm năng năng lượng tái tạo có thể hướng dẫn quyết định đầu tư.
Đồng nghĩaevaluate renewable capacitymeasure renewable potential
Cụm hay dùngthoroughly assess renewable potentialcarefully assess renewable potentialsystematically assess renewable potential
Đánh giá tiềm năng năng lượng tái tạo là rất cần thiết trong lập kế hoạch năng lượng.
/ɪkˈsplɔːr rɪˈnuːəbl səˈluːʃənz/
phr.
khám phá các lựa chọn cho năng lượng tái tạo
We should explore renewable solutions to meet our energy needs.
Chúng ta nên khám phá các giải pháp năng lượng tái tạo để đáp ứng nhu cầu năng lượng.
Chi tiết
Exploring renewable solutions can lead to innovative technologies.Khám phá các giải pháp năng lượng tái tạo có thể dẫn đến các công nghệ đổi mới.
Đồng nghĩainvestigate renewable optionsresearch renewable solutions
Cụm hay dùngactively explore renewable solutionssystematically explore renewable solutionsthoroughly explore renewable solutions
Khám phá các giải pháp năng lượng tái tạo là rất cần thiết.
/kriːeɪt ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi ˈstændərdz/
phr.
tạo ra các tiêu chuẩn cho việc sử dụng năng lượng hiệu quả
Governments should create energy efficiency standards for appliances.
Chính phủ nên tạo ra các tiêu chuẩn hiệu quả năng lượng cho thiết bị gia dụng.
Chi tiết
Creating energy efficiency standards can reduce waste.Tạo ra các tiêu chuẩn hiệu quả năng lượng có thể giảm lãng phí.
Đồng nghĩaestablish energy efficiency guidelinesset energy usage standards
Cụm hay dùngeffectively create energy efficiency standardsurgently create energy efficiency standardssuccessfully create energy efficiency standards
Các tiêu chuẩn hiệu quả năng lượng là rất quan trọng trong quản lý năng lượng.
/trænˈzɪʃən tuː rɪˈnuːəbl ˈsɔːrsɪz/
phr.
chuyển đổi sang nguồn năng lượng tái tạo
The city plans to transition to renewable sources by 2030.
Thành phố dự định chuyển đổi sang nguồn năng lượng tái tạo vào năm 2030.
Chi tiết
Many industries are transitioning to renewable sources to reduce costs.Nhiều ngành công nghiệp đang chuyển đổi sang nguồn năng lượng tái tạo để giảm chi phí.
Đồng nghĩashift to renewable sources
Cụm hay dùngquickly transition to renewable sourcessmoothly transition to renewable sources
Cụm từ này thể hiện sự chuyển đổi năng lượng.
/ɪkˈsplɔːr kliːn ˈɛnərdʒi ˈɒpʃənz/
phr.
khám phá các lựa chọn năng lượng sạch
We should explore clean energy options to reduce pollution.
Chúng ta nên khám phá các lựa chọn năng lượng sạch để giảm ô nhiễm.
Chi tiết
Exploring clean energy options can lead to innovative solutions.Khám phá các lựa chọn năng lượng sạch có thể dẫn đến những giải pháp đổi mới.
Đồng nghĩainvestigate clean energy alternatives
Cụm hay dùngactively explore clean energy optionsstrategically explore clean energy options
Cụm từ này thể hiện sự tìm kiếm các giải pháp năng lượng sạch.
/ədˈvæns ˈɛnərdʒi rɪˈsɜːrʧ/
phr.
thúc đẩy nghiên cứu năng lượng
Governments should advance energy research to find new solutions.
Chính phủ nên thúc đẩy nghiên cứu năng lượng để tìm ra giải pháp mới.
Chi tiết
Advancing energy research can lead to breakthroughs in technology.Thúc đẩy nghiên cứu năng lượng có thể dẫn đến những đột phá trong công nghệ.
Đồng nghĩapromote energy studies
Cụm hay dùngeffectively advance energy researchactively advance energy research
Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ cho nghiên cứu trong lĩnh vực năng lượng.
/ɒpt fɔːr rɪˈnuːəbl səˈluːʃənz/
phr.
chọn các giải pháp năng lượng tái tạo
More people should opt for renewable solutions to help the planet.
Nhiều người nên chọn các giải pháp năng lượng tái tạo để giúp hành tinh.
Chi tiết
Opting for renewable solutions can save money in the long run.Chọn các giải pháp năng lượng tái tạo có thể tiết kiệm tiền về lâu dài.
Đồng nghĩachoose renewable options
Cụm hay dùngfrequently opt for renewable solutionsoften opt for renewable solutions
Cụm từ này thể hiện sự lựa chọn năng lượng tái tạo.
/ˈlɛvərɪdʒ rɪˈnuːəbl ˈriːsɔːrsɪz/
phr.
tận dụng tài nguyên tái tạo
Companies can leverage renewable resources to reduce costs.
Các công ty có thể tận dụng tài nguyên tái tạo để giảm chi phí.
Chi tiết
Leveraging renewable resources is key to sustainability.Tận dụng tài nguyên tái tạo là chìa khóa cho tính bền vững.
Đồng nghĩautilize renewable resources
Cụm hay dùngeffectively leverage renewable resourcesstrategically leverage renewable resources
Cụm từ này thể hiện việc sử dụng tài nguyên tái tạo một cách hiệu quả.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn rɪˈnuːəbl ˈprɒdʒɛkts/
phr.
tham gia vào các dự án năng lượng tái tạo
Community members can engage in renewable projects to help the environment.
Các thành viên trong cộng đồng có thể tham gia vào các dự án năng lượng tái tạo để giúp đỡ môi trường.
Chi tiết
Engaging in renewable projects can provide valuable skills.Tham gia vào các dự án năng lượng tái tạo có thể cung cấp kỹ năng quý giá.
Đồng nghĩaparticipate in renewable projects
Cụm hay dùngactively engage in renewable projectseffectively engage in renewable projects
Cụm từ này thể hiện sự tham gia vào các dự án năng lượng tái tạo.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈnuːəbl ˌjuːtɪlaɪˈzeɪʃən/
phr.
khuyến khích việc sử dụng năng lượng tái tạo
Policies should encourage renewable utilization in all sectors.
Các chính sách nên khuyến khích việc sử dụng năng lượng tái tạo trong tất cả các lĩnh vực.
Chi tiết
Encouraging renewable utilization can help reduce carbon footprints.Khuyến khích việc sử dụng năng lượng tái tạo có thể giúp giảm lượng carbon phát thải.
Đồng nghĩapromote renewable use
Cụm hay dùngactively encourage renewable utilizationeffectively encourage renewable utilization
Cụm từ này nhấn mạnh việc khuyến khích sử dụng năng lượng tái tạo.
/dɪˈvɛlɒp rɪˈnuːəbl ˈstrætədʒiz/
phr.
phát triển các chiến lược năng lượng tái tạo
We need to develop renewable strategies for future energy needs.
Chúng ta cần phát triển các chiến lược năng lượng tái tạo cho nhu cầu năng lượng trong tương lai.
Chi tiết
Developing renewable strategies is crucial for sustainability.Phát triển các chiến lược năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho tính bền vững.
Đồng nghĩaformulate renewable plans
Cụm hay dùngeffectively develop renewable strategiessuccessfully develop renewable strategies
Cụm từ này thể hiện sự lên kế hoạch cho năng lượng tái tạo.
/prəˈmoʊt rɪˈnuːəbl tɛkˈnɑːlədʒiz/
phr.
thúc đẩy và khuyến khích phát triển công nghệ tái tạo
Governments can promote renewable technologies through subsidies.
Các chính phủ có thể thúc đẩy công nghệ tái tạo thông qua trợ cấp.
Chi tiết
Many organizations aim to promote renewable technologies for a sustainable future.Nhiều tổ chức hướng tới việc thúc đẩy công nghệ tái tạo vì một tương lai bền vững.
Đồng nghĩaencourage renewable technologiessupport renewable tech
Cụm hay dùngpromote technologyrenewable technology promotion
Cụm từ này thường xuất hiện trong các chiến dịch môi trường.
/əˈdɑːpt ɡriːn ˈpræktɪsɪz/
phr.
áp dụng các phương pháp thân thiện với môi trường
Businesses should adopt green practices to reduce their environmental impact.
Các doanh nghiệp nên áp dụng các phương pháp xanh để giảm tác động đến môi trường.
Chi tiết
Many schools are adopting green practices to teach students about sustainability.Nhiều trường học đang áp dụng các phương pháp xanh để dạy học sinh về tính bền vững.
Đồng nghĩaembrace green practicesimplement eco-friendly practices
Cụm hay dùngadopt practicesgreen practice adoption
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh bảo vệ môi trường.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈnuːəbl ɪnˈvɛstmənt/
phr.
khuyến khích đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo
Policies can encourage renewable investment from both private and public sectors.
Các chính sách có thể khuyến khích đầu tư năng lượng tái tạo từ cả khu vực tư nhân và công cộng.
Chi tiết
Governments are working to encourage renewable investment through tax incentives.Các chính phủ đang nỗ lực khuyến khích đầu tư năng lượng tái tạo thông qua các ưu đãi thuế.
Đồng nghĩapromote renewable investmentsupport renewable funding
Cụm hay dùngencourage investmentrenewable investment encouragement
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo kinh tế và môi trường.
/ˈfɔːstər rɪˈnuːəbl ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
thúc đẩy những ý tưởng và công nghệ mới trong năng lượng tái tạo
Fostering renewable innovation is essential for sustainable development.
Thúc đẩy đổi mới trong năng lượng tái tạo là rất cần thiết cho phát triển bền vững.
Chi tiết
Companies must foster renewable innovation to stay competitive.Các công ty phải thúc đẩy đổi mới trong năng lượng tái tạo để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩapromote renewable innovationencourage green innovation
Cụm hay dùngfoster innovationrenewable innovation encouragement
Cụm từ này thường được sử dụng trong các hội thảo về đổi mới công nghệ.
/ˈtʃælɪndʒ ˈɛnərdʒi məˈnɑːpəliz/
phr.
đối mặt với các công ty chiếm ưu thế trong thị trường năng lượng
Regulators must challenge energy monopolies to ensure fair competition.
Các cơ quan quản lý phải đối mặt với các công ty độc quyền năng lượng để đảm bảo cạnh tranh công bằng.
Chi tiết
Challenging energy monopolies can lead to better prices for consumers.Đối mặt với các công ty độc quyền năng lượng có thể dẫn đến giá tốt hơn cho người tiêu dùng.
Đồng nghĩaconfront energy monopoliesoppose energy monopolization
Cụm hay dùngchallenge monopoliesenergy monopoly challenge
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về thị trường năng lượng.
/bɪld rɪˈnuːəbl kəˈpæsɪti/
phr.
tăng cường khả năng sản xuất năng lượng tái tạo
Investments are needed to build renewable capacity in the region.
Cần có khoản đầu tư để tăng cường khả năng năng lượng tái tạo trong khu vực.
Chi tiết
Building renewable capacity is essential for energy sustainability.Tăng cường khả năng năng lượng tái tạo là rất cần thiết cho sự bền vững năng lượng.
Đồng nghĩaexpand renewable capacitydevelop renewable capacity
Cụm hay dùngbuild capacityrenewable capacity building
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo về năng lượng.
/ˈlɛvərɪdʒ ˈɛnərdʒi ˈriːsɔːrsɪz/
phr.
sử dụng hiệu quả các nguồn năng lượng có sẵn
Companies should leverage energy resources to increase efficiency.
Các công ty nên sử dụng hiệu quả các nguồn năng lượng để tăng cường hiệu suất.
Chi tiết
Leveraging energy resources can lead to significant cost savings.Sử dụng hiệu quả các nguồn năng lượng có thể dẫn đến tiết kiệm chi phí đáng kể.
Đồng nghĩautilize energy resourcesexploit energy resources
Cụm hay dùngleverage resourcesenergy resource leverage
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo kinh tế.
/trænsˈfɔːrm ˈɛnərdʒi ˈsɪstəmz/
phr.
thay đổi cách thức sản xuất và tiêu thụ năng lượng
We need to transform energy systems to become more sustainable.
Chúng ta cần thay đổi hệ thống năng lượng để trở nên bền vững hơn.
Chi tiết
Transforming energy systems is essential for combating climate change.Thay đổi hệ thống năng lượng là rất cần thiết để chống lại biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩarevolutionize energy systemschange energy structures
Cụm hay dùngtransform systemsenergy system transformation
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo về phát triển bền vững.
/ɪnˈvɛst ɪn rɪˈnuːəbl tɛkˈnɑːlədʒi/
phr.
đầu tư vào công nghệ năng lượng tái tạo
Many countries are investing in renewable technology to combat climate change.
Nhiều quốc gia đang đầu tư vào công nghệ năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Investing in renewable technology is essential for sustainable growth.Đầu tư vào công nghệ năng lượng tái tạo là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.
Đồng nghĩafund renewable technologyfinance clean energy solutions
Cụm hay dùnginvest in solar energyinvest in wind energy
Cụm từ này thể hiện cam kết về năng lượng sạch.
/səˈpɔːrt rɪˈnuːəbl ˈprɒdʒɛkts/
phr.
hỗ trợ các dự án năng lượng tái tạo
Many organizations support renewable projects through funding and resources.
Nhiều tổ chức hỗ trợ các dự án năng lượng tái tạo thông qua tài trợ và nguồn lực.
Chi tiết
Supporting renewable projects can lead to job creation.Hỗ trợ các dự án năng lượng tái tạo có thể dẫn đến việc tạo ra việc làm.
Đồng nghĩaback renewable initiativesendorse clean energy projects
Cụm hay dùngsupport solar projectssupport wind energy projects
Cụm từ này thể hiện sự ủng hộ cho các dự án năng lượng sạch.
/kriːˈeɪt rɪˈnuːəbl ˈpɒlɪsiz/
phr.
tạo ra các chính sách năng lượng tái tạo
It is essential to create renewable policies for sustainable growth.
Việc tạo ra các chính sách năng lượng tái tạo là rất cần thiết cho sự phát triển bền vững.
Chi tiết
Creating renewable policies can help reduce carbon footprints.Tạo ra các chính sách năng lượng tái tạo có thể giúp giảm lượng khí carbon phát thải.
Đồng nghĩaformulate renewable regulationsestablish clean energy policies
Cụm hay dùngcreate sustainable policiescreate energy efficiency policies
Cụm từ này thể hiện cam kết chính sách về năng lượng.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ɡriːn ˈpræktɪsɪz/
phr.
thực hiện các phương pháp thân thiện với môi trường
Businesses are encouraged to implement green practices to reduce waste.
Các doanh nghiệp được khuyến khích thực hiện các phương pháp xanh để giảm chất thải.
Chi tiết
Implementing green practices can benefit both the environment and economy.Việc thực hiện các phương pháp xanh có thể mang lại lợi ích cho cả môi trường và kinh tế.
Đồng nghĩaadopt eco-friendly practicesapply sustainable methods
Cụm hay dùngsuccessfully implement green practiceseffectively implement green practices
Cụm từ này thường được nhắc đến trong các chiến dịch bảo vệ môi trường.
/səˈpɔːrt kliːn tɛkˈnɑːlədʒiz/
phr.
hỗ trợ các công nghệ thân thiện với môi trường
Governments should support clean technologies for a greener future.
Các chính phủ nên hỗ trợ các công nghệ sạch cho một tương lai xanh hơn.
Chi tiết
Supporting clean technologies can lead to job creation.Hỗ trợ các công nghệ sạch có thể dẫn đến việc tạo ra việc làm.
Đồng nghĩaback clean technologiespromote eco-friendly technologies
Cụm hay dùngactively support clean technologiesstrongly support clean technologies
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến công nghệ xanh.
/ɪnˈvɛst ɪn rɪˈnuːəbl ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/
phr.
đầu tư vào cơ sở hạ tầng hỗ trợ năng lượng tái tạo
Cities should invest in renewable infrastructure to support clean energy.
Các thành phố nên đầu tư vào cơ sở hạ tầng tái tạo để hỗ trợ năng lượng sạch.
Chi tiết
Investing in renewable infrastructure can create jobs.Đầu tư vào cơ sở hạ tầng tái tạo có thể tạo ra việc làm.
Đồng nghĩafund renewable facilitiesfinance renewable infrastructure
Cụm hay dùngstrategically invest in renewable infrastructureeffectively invest in renewable infrastructure
Cụm từ này rất quan trọng trong việc phát triển năng lượng tái tạo.
/dɪˈvɛlɒp kliːn ˈɛnərdʒi səˈluːʃənz/
phr.
phát triển các phương pháp sản xuất năng lượng không gây ô nhiễm
Companies are developing clean energy solutions for the future.
Các công ty đang phát triển các giải pháp năng lượng sạch cho tương lai.
Chi tiết
Developing clean energy solutions is vital for sustainability.Phát triển các giải pháp năng lượng sạch là rất quan trọng cho sự bền vững.
Đồng nghĩaformulate clean energy strategiescreate eco-friendly energy solutions
Cụm hay dùngsuccessfully develop clean energy solutionsinnovatively develop clean energy solutions
Cụm từ này thể hiện sự sáng tạo trong ngành năng lượng.
/prəˈmoʊt rɪˈnuːəbl ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
thúc đẩy và khuyến khích các dự án tập trung vào năng lượng tái tạo
We need to promote renewable initiatives to combat climate change.
Chúng ta cần thúc đẩy các sáng kiến năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Promoting renewable initiatives can lead to job creation.Thúc đẩy các sáng kiến năng lượng tái tạo có thể tạo ra việc làm.
Đồng nghĩasupport renewable projectsencourage green initiatives
Cụm hay dùngactively promote renewable initiativessuccessfully promote renewable initiatives
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch bảo vệ môi trường.
/əˈtʃiːv rɪˈnuːəbl ɡoʊlz/
phr.
đạt được các mục tiêu liên quan đến việc sử dụng năng lượng tái tạo
Setting clear objectives can help us achieve renewable goals.
Đặt ra các mục tiêu rõ ràng có thể giúp chúng ta đạt được các mục tiêu năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Achieving renewable goals is essential for environmental sustainability.Đạt được các mục tiêu năng lượng tái tạo là rất cần thiết cho sự bền vững môi trường.
Đồng nghĩareach renewable targetsattain renewable objectives
Cụm hay dùngsuccessfully achieve renewable goalseffectively achieve renewable goals
Cụm từ này thể hiện tầm quan trọng của mục tiêu trong năng lượng tái tạo.
/ˈjuːtəlaɪz ˈsoʊlər ˈɛnərdʒi/
phr.
sử dụng năng lượng từ mặt trời
Many countries are looking to utilize solar energy for power generation.
Nhiều quốc gia đang tìm cách sử dụng năng lượng mặt trời để sản xuất điện.
Chi tiết
Utilizing solar energy can reduce electricity bills.Sử dụng năng lượng mặt trời có thể giảm hóa đơn điện.
Đồng nghĩaharness solar energymake use of solar energy
Cụm hay dùngeffectively utilize solar energysuccessfully utilize solar energy
Quan trọng trong năng lượng tái tạo.
/ˈlɛvrɪdʒ rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/
phr.
sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo một cách hiệu quả
Companies must leverage renewable energy to reduce costs.
Các công ty phải sử dụng năng lượng tái tạo để giảm chi phí.
Chi tiết
We should leverage renewable energy for sustainable development.Chúng ta nên sử dụng năng lượng tái tạo cho phát triển bền vững.
Đồng nghĩautilize renewable energyharness renewable energy
Cụm hay dùngeffectively leverage renewable energystrategically leverage renewable energy
Liên quan đến sự phát triển bền vững.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/
phr.
tham gia tích cực vào các dự án năng lượng tái tạo
Communities can engage in renewable energy through local initiatives.
Cộng đồng có thể tham gia vào năng lượng tái tạo thông qua các sáng kiến địa phương.
Chi tiết
It’s important for individuals to engage in renewable energy discussions.Điều quan trọng là cá nhân tham gia vào các cuộc thảo luận về năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaparticipate in renewable energytake part in renewable energy
Cụm hay dùngactively engage in renewable energyeffectively engage in renewable energy
Liên quan đến trách nhiệm cộng đồng.
/əˈdɒpt kliːn ˈɛnərdʒi ˈpræktɪsɪz/
phr.
áp dụng các phương pháp tạo ra năng lượng sạch.
Businesses should adopt clean energy practices to reduce their carbon footprint.
Các doanh nghiệp nên áp dụng các phương pháp năng lượng sạch để giảm lượng khí thải carbon.
Chi tiết
Adopting clean energy practices can lead to cost savings.Áp dụng các phương pháp năng lượng sạch có thể dẫn đến tiết kiệm chi phí.
Đồng nghĩaimplement clean energy methodsembrace sustainable practices
Cụm hay dùngeasily adopt clean energy practicessuccessfully adopt clean energy practices
Cụm từ này nhấn mạnh sự thay đổi trong thói quen sử dụng năng lượng.
/səˈpɔːrt kliːn ˈɛnərdʒi ɔːlˈtɜrnətɪvz/
phr.
hỗ trợ các lựa chọn năng lượng sạch thay vì nhiên liệu hóa thạch.
It’s important to support clean energy alternatives for a healthier planet.
Hỗ trợ các lựa chọn năng lượng sạch là quan trọng cho một hành tinh khỏe mạnh hơn.
Chi tiết
Many organizations are working to support clean energy alternatives.Nhiều tổ chức đang làm việc để hỗ trợ các lựa chọn năng lượng sạch.
Đồng nghĩaback eco-friendly optionsadvocate for clean energy
Cụm hay dùngactively support clean energy alternativesstrongly support clean energy alternatives
Cụm này thể hiện sự ủng hộ cho năng lượng bền vững.
/ɪnˈkriːs rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi kəˈpæsɪti/
phr.
tăng cường khả năng sản xuất năng lượng tái tạo.
Countries must increase renewable energy capacity to meet demand.
Các quốc gia phải tăng cường khả năng năng lượng tái tạo để đáp ứng nhu cầu.
Chi tiết
Increasing renewable energy capacity is essential for sustainability.Tăng cường khả năng năng lượng tái tạo là điều cần thiết cho sự bền vững.
Đồng nghĩaboost renewable energy productionexpand sustainable energy capabilities
Cụm hay dùngsignificantly increase renewable energy capacitystrategically increase renewable energy capacity
Cụm từ này thường được dùng trong các chính sách năng lượng.
/kriːˈeɪt səˈsteɪnəbl ˈɛnərdʒi ˈpɑːlɪsiz/
phr.
tạo ra các quy định khuyến khích sử dụng năng lượng bền vững.
It's vital to create sustainable energy policies for future generations.
Việc tạo ra các chính sách năng lượng bền vững cho các thế hệ tương lai là rất quan trọng.
Chi tiết
Creating sustainable energy policies can help combat climate change.Tạo ra các chính sách năng lượng bền vững có thể giúp chống lại biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaformulate sustainable energy regulationsestablish eco-friendly energy policies
Cụm hay dùngeffectively create sustainable energy policiessuccessfully create sustainable energy policies
Cụm này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách năng lượng.
/ɪkˈsplɔːr rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈɑːpʃənz/
phr.
khám phá các nguồn năng lượng tái tạo khác nhau.
We should explore renewable energy options to diversify our energy supply.
Chúng ta nên khám phá các lựa chọn năng lượng tái tạo để đa dạng hóa nguồn cung năng lượng.
Chi tiết
Exploring renewable energy options can lead to innovative solutions.Khám phá các lựa chọn năng lượng tái tạo có thể dẫn đến các giải pháp đổi mới.
Đồng nghĩainvestigate renewable sourcesexamine clean energy options
Cụm hay dùngthoroughly explore renewable energy optionsactively explore renewable energy options
Cụm này thể hiện sự tìm hiểu về các lựa chọn năng lượng.
/ɪnˈkərɪdʒ rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ɪnˈvɛstmənt/
phr.
khuyến khích đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo.
Governments should encourage renewable energy investment to boost the economy.
Các chính phủ nên khuyến khích đầu tư vào năng lượng tái tạo để thúc đẩy nền kinh tế.
Chi tiết
Encouraging renewable energy investment can create new jobs.Khuyến khích đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể tạo ra việc làm mới.
Đồng nghĩapromote clean energy fundingsupport renewable project financing
Cụm hay dùngactively encourage renewable energy investmentstrategically encourage renewable energy investment
Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ cho các dự án năng lượng.
/ˈlɛvərɪdʒ rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi tɛkˈnɑːlədʒiz/
phr.
sử dụng công nghệ tái tạo một cách hiệu quả.
Companies need to leverage renewable energy technologies for competitive advantage.
Các công ty cần sử dụng công nghệ năng lượng tái tạo để có lợi thế cạnh tranh.
Chi tiết
Leveraging renewable energy technologies can reduce operational costs.Sử dụng công nghệ năng lượng tái tạo có thể giảm chi phí hoạt động.
Đồng nghĩautilize renewable technologiesexploit clean energy innovations
Cụm hay dùngeffectively leverage renewable energy technologiesstrategically leverage renewable energy technologies
Cụm từ này thể hiện sự sử dụng thông minh trong công nghệ.
/əˈtʃiːv rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈtɑːɡɪts/
phr.
đạt được các mục tiêu sản xuất năng lượng tái tạo.
The country aims to achieve renewable energy targets by 2025.
Quốc gia này đặt mục tiêu đạt được các mục tiêu năng lượng tái tạo vào năm 2025.
Chi tiết
Achieving renewable energy targets can help reduce carbon emissions.Đạt được các mục tiêu năng lượng tái tạo có thể giúp giảm khí thải carbon.
Đồng nghĩameet renewable energy goalsfulfill clean energy targets
Cụm hay dùngsuccessfully achieve renewable energy targetsstrategically achieve renewable energy targets
Cụm này thường được dùng trong bối cảnh chính sách năng lượng.
/buːst rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi əˈdɑːpʃən/
phr.
tăng cường sự chấp nhận các nguồn năng lượng tái tạo.
We need to boost renewable energy adoption in our communities.
Chúng ta cần tăng cường sự chấp nhận năng lượng tái tạo trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Boosting renewable energy adoption can lead to a cleaner environment.Tăng cường sự chấp nhận năng lượng tái tạo có thể dẫn đến một môi trường sạch hơn.
Đồng nghĩaencourage renewable energy usepromote clean energy adoption
Cụm hay dùngeffectively boost renewable energy adoptionrapidly boost renewable energy adoption
Cụm từ này thể hiện sự tăng cường trong việc chấp nhận năng lượng.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈɛnərdʒiˈseɪvɪŋ ˈmɛʒərz/
phr.
thực hiện các chiến lược tiết kiệm năng lượng.
Businesses should implement energy-saving measures to cut costs.
Các doanh nghiệp nên thực hiện các biện pháp tiết kiệm năng lượng để giảm chi phí.
Chi tiết
Implementing energy-saving measures can significantly lower utility bills.Thực hiện các biện pháp tiết kiệm năng lượng có thể giảm đáng kể hóa đơn tiền điện.
Đồng nghĩaadopt energy-saving strategiesenforce energy conservation measures
Cụm hay dùngeffectively implement energy-saving measuressuccessfully implement energy-saving measures
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh doanh nghiệp và hộ gia đình.
/ˈmæksɪmaɪz rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈaʊtpʊt/
phr.
tối đa hóa lượng năng lượng sản xuất từ nguồn tái tạo.
We aim to maximize renewable energy output to meet growing demand.
Chúng tôi đặt mục tiêu tối đa hóa sản lượng năng lượng tái tạo để đáp ứng nhu cầu đang tăng.
Chi tiết
Maximizing renewable energy output is key to achieving sustainability.Tối đa hóa sản lượng năng lượng tái tạo là chìa khóa để đạt được sự bền vững.
Đồng nghĩaincrease renewable energy productionenhance renewable output
Cụm hay dùngeffectively maximize renewable energy outputstrategically maximize renewable energy output
Cụm từ này thể hiện sự tăng cường trong sản xuất năng lượng.
/fəˈsɪlɪteɪt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ɡroʊθ/
phr.
giúp tăng trưởng phát triển năng lượng tái tạo.
Policies should facilitate renewable energy growth for a sustainable future.
Các chính sách nên giúp tăng trưởng năng lượng tái tạo cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
Facilitating renewable energy growth can lead to job creation.Giúp tăng trưởng năng lượng tái tạo có thể dẫn đến việc tạo ra việc làm.
Đồng nghĩapromote renewable energy expansionsupport renewable energy development
Cụm hay dùngeffectively facilitate renewable energy growthstrategically facilitate renewable energy growth
Cụm này thể hiện sự hỗ trợ cho sự phát triển năng lượng tái tạo.
/ˈfɔːstər rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ɪnˈvɛstmənts/
phr.
khuyến khích đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo.
We need to foster renewable energy investments for a cleaner future.
Chúng ta cần khuyến khích đầu tư vào năng lượng tái tạo cho một tương lai sạch hơn.
Chi tiết
Fostering renewable energy investments can create economic opportunities.Khuyến khích đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể tạo ra cơ hội kinh tế.
Đồng nghĩapromote renewable fundingsupport clean energy investments
Cụm hay dùngactively foster renewable energy investmentsstrategically foster renewable energy investments
Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ tài chính cho năng lượng tái tạo.
/ɪnˈhæns ˈɛnərdʒi prəˈdʌkʃən ɪˈfɪʃənsi/
phr.
nâng cao hiệu quả của các phương pháp sản xuất năng lượng.
We should enhance energy production efficiency to reduce waste.
Chúng ta nên nâng cao hiệu quả sản xuất năng lượng để giảm lãng phí.
Chi tiết
Enhancing energy production efficiency can lower costs.Nâng cao hiệu quả sản xuất năng lượng có thể làm giảm chi phí.
Đồng nghĩaimprove energy outputboost production efficiency
Cụm hay dùngeffectively enhance energy production efficiencystrategically enhance energy production efficiency
Cụm này thường được sử dụng trong ngành công nghiệp năng lượng.
/səˈpɔːrt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi rɪˈsɜrʧ/
phr.
hỗ trợ nghiên cứu và thí nghiệm về năng lượng tái tạo.
Governments should support renewable energy research to drive innovation.
Các chính phủ nên hỗ trợ nghiên cứu năng lượng tái tạo để thúc đẩy đổi mới.
Chi tiết
Supporting renewable energy research can lead to breakthroughs in technology.Hỗ trợ nghiên cứu năng lượng tái tạo có thể dẫn đến những đột phá trong công nghệ.
Đồng nghĩapromote renewable researchfund clean energy studies
Cụm hay dùngactively support renewable energy researcheffectively support renewable energy research
Cụm từ này thể hiện sự đầu tư vào nghiên cứu năng lượng.
/səˈpɔːrt klɪn ˈɛnərdʒi ɪˈnɪʧətɪvz/
phr.
hỗ trợ các chương trình thúc đẩy năng lượng sạch
Governments must support clean energy initiatives for a sustainable future.
Các chính phủ phải hỗ trợ các sáng kiến năng lượng sạch cho tương lai bền vững.
Chi tiết
Supporting clean energy initiatives can reduce pollution.Hỗ trợ các sáng kiến năng lượng sạch có thể giảm ô nhiễm.
Đồng nghĩaback clean energy programsendorse clean energy projects
Cụm hay dùngactively support clean energy initiativesfinancially support clean energy initiatives
Hỗ trợ năng lượng sạch là một phần của chính sách năng lượng bền vững.
/ˈhɑːrnɪs ˈsoʊlər ˈpaʊər/
phr.
sử dụng năng lượng từ mặt trời
We can harness solar power to reduce energy bills.
Chúng ta có thể sử dụng năng lượng mặt trời để giảm hóa đơn năng lượng.
Chi tiết
Harnessing solar power is becoming more affordable.Việc sử dụng năng lượng mặt trời đang trở nên hợp lý hơn.
Đồng nghĩautilize solar energycapture solar power
Cụm hay dùngeffectively harness solar powersuccessfully harness solar power
Sử dụng năng lượng mặt trời là một phương pháp bền vững.
/ˈfɑːstər rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ɡroʊθ/
phr.
thúc đẩy sự phát triển của năng lượng tái tạo
Policies should foster renewable energy growth in the region.
Các chính sách nên thúc đẩy sự phát triển của năng lượng tái tạo trong khu vực.
Chi tiết
Fostering renewable energy growth can lead to job creation.Thúc đẩy sự phát triển năng lượng tái tạo có thể tạo ra việc làm.
Đồng nghĩapromote renewable energy developmentencourage renewable energy expansion
Cụm hay dùngactively foster renewable energy growthstrategically foster renewable energy growth
Thúc đẩy năng lượng tái tạo là rất quan trọng trong chính sách năng lượng.
/əˈsɛs rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi pəˈtɛnʃəl/
phr.
đánh giá các nguồn năng lượng tái tạo có thể có
Experts should assess renewable energy potential in each region.
Các chuyên gia nên đánh giá tiềm năng năng lượng tái tạo ở mỗi khu vực.
Chi tiết
Assessing renewable energy potential can guide investments.Đánh giá tiềm năng năng lượng tái tạo có thể hướng dẫn đầu tư.
Đồng nghĩaevaluate renewable energy capacityanalyze renewable energy resources
Cụm hay dùngthoroughly assess renewable energy potentialcarefully assess renewable energy potential
Đánh giá tiềm năng năng lượng tái tạo giúp định hướng chiến lược.
/ˈmæksɪmaɪz rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈjuːsɪdʒ/
phr.
tối đa hóa việc sử dụng năng lượng tái tạo
We should maximize renewable energy usage in our daily lives.
Chúng ta nên tối đa hóa việc sử dụng năng lượng tái tạo trong cuộc sống hàng ngày.
Chi tiết
Maximizing renewable energy usage can lower costs.Tối đa hóa việc sử dụng năng lượng tái tạo có thể giảm chi phí.
Đồng nghĩaoptimize renewable energy usageenhance renewable energy use
Cụm hay dùngstrategically maximize renewable energy usageeffectively maximize renewable energy usage
Tối đa hóa việc sử dụng năng lượng tái tạo giúp tiết kiệm chi phí.
/ədˈvæns klɪn ˈɛnərdʒi tɛkˈnɑːlədʒi/
phr.
tiến bộ công nghệ sản xuất năng lượng sạch
We must advance clean energy technology for a sustainable future.
Chúng ta phải tiến bộ công nghệ năng lượng sạch để có một tương lai bền vững.
Chi tiết
Advancing clean energy technology can create new jobs.Tiến bộ công nghệ năng lượng sạch có thể tạo ra việc làm mới.
Đồng nghĩaimprove clean energy technologydevelop clean energy innovations
Cụm hay dùngeffectively advance clean energy technologystrategically advance clean energy technology
Công nghệ sạch là tương lai của năng lượng.
/səˈpɔːrt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈpɒlɪsiz/
phr.
hỗ trợ các chính sách thúc đẩy năng lượng tái tạo
Citizens should support renewable energy policies for a cleaner environment.
Công dân nên hỗ trợ các chính sách năng lượng tái tạo để có một môi trường sạch hơn.
Chi tiết
Supporting renewable energy policies is crucial for sustainability.Hỗ trợ các chính sách năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho sự bền vững.
Đồng nghĩaendorse renewable energy regulationsback renewable energy initiatives
Cụm hay dùngactively support renewable energy policiesstrongly support renewable energy policies
Các chính sách này giúp thúc đẩy sự phát triển năng lượng tái tạo.
/ˈjuːtɪlaɪz kliːn tɛkˈnɑːlədʒi/
phr.
sử dụng công nghệ sạch
Industries should utilize clean technology to reduce pollution.
Các ngành công nghiệp nên sử dụng công nghệ sạch để giảm ô nhiễm.
Chi tiết
We aim to utilize clean technology in our processes.Chúng tôi hướng tới việc sử dụng công nghệ sạch trong quy trình của mình.
Đồng nghĩaapply eco-friendly technologyemploy sustainable tech
Cụm hay dùngeffectively utilize clean technologystrategically utilize clean technology
Cụm này rất phổ biến trong lĩnh vực công nghệ xanh.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈnuːəbl ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích đổi mới trong năng lượng tái tạo
We must encourage renewable innovation to meet future energy needs.
Chúng ta phải khuyến khích đổi mới trong năng lượng tái tạo để đáp ứng nhu cầu năng lượng trong tương lai.
Chi tiết
The program aims to encourage renewable innovation among startups.Chương trình nhằm mục đích khuyến khích đổi mới trong năng lượng tái tạo giữa các công ty khởi nghiệp.
Đồng nghĩafoster renewable creativitypromote green innovation
Cụm hay dùngactively encourage renewable innovationstrategically encourage renewable innovation
Cụm từ này quan trọng trong phát triển công nghệ mới.
/kəˈlæbəreɪt ɒn ˈɛnərdʒi səˈluːʃənz/
phr.
hợp tác để tìm giải pháp năng lượng
Organizations should collaborate on energy solutions for a sustainable future.
Các tổ chức nên hợp tác để tìm giải pháp năng lượng cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
We aim to collaborate on energy solutions with various partners.Chúng tôi hướng tới việc hợp tác tìm giải pháp năng lượng với nhiều đối tác khác nhau.
Đồng nghĩapartner on energy projectswork together on energy issues
Cụm hay dùngeffectively collaborate on energy solutionssuccessfully collaborate on energy solutions
Cụm từ này thể hiện tinh thần hợp tác.
/kriːˈeɪt səˈsteɪnəbl ˈpɒlɪsiz/
phr.
tạo ra các chính sách bền vững
Governments need to create sustainable policies for energy use.
Chính phủ cần tạo ra các chính sách bền vững cho việc sử dụng năng lượng.
Chi tiết
Creating sustainable policies can help protect the environment.Tạo ra các chính sách bền vững có thể giúp bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaformulate sustainable regulationsestablish eco-friendly policies
Cụm hay dùngeffectively create sustainable policiessuccessfully create sustainable policies
Cụm từ này quan trọng trong quản lý môi trường.
/ˈlɛvərɪdʒ kliːn ˈɛnərdʒi/
phr.
tận dụng năng lượng sạch
We can leverage clean energy to power our homes.
Chúng ta có thể tận dụng năng lượng sạch để cung cấp điện cho nhà.
Chi tiết
Companies should leverage clean energy for their operations.Các công ty nên tận dụng năng lượng sạch cho hoạt động của họ.
Đồng nghĩautilize green energycapitalize on clean energy
Cụm hay dùngeffectively leverage clean energystrategically leverage clean energy
Cụm từ này thể hiện sự tận dụng tài nguyên bền vững.
/ˈɪmplɪˌmɛnt rɪˈnuːəbl ˈstrætədʒiz/
phr.
thực hiện các chiến lược năng lượng tái tạo
We must implement renewable strategies to combat climate change.
Chúng ta phải thực hiện các chiến lược năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
The company aims to implement renewable strategies for sustainability.Công ty có mục tiêu thực hiện các chiến lược năng lượng tái tạo để bền vững.
Đồng nghĩaexecute renewable plansapply green strategies
Cụm hay dùngeffectively implement renewable strategiessuccessfully implement renewable strategies
Cụm từ này thể hiện hành động cụ thể trong chính sách.
/ɪˈvæljueɪt rɪˈnuːəbl ˈprɒdʒɛkts/
phr.
đánh giá các dự án năng lượng tái tạo
We need to evaluate renewable projects for effectiveness.
Chúng ta cần đánh giá các dự án năng lượng tái tạo để xác định hiệu quả.
Chi tiết
The team will evaluate renewable projects to ensure sustainability.Nhóm sẽ đánh giá các dự án năng lượng tái tạo để đảm bảo tính bền vững.
Đồng nghĩaassess green initiativesreview renewable initiatives
Cụm hay dùngthoroughly evaluate renewable projectseffectively evaluate renewable projects
Cụm từ này thường được sử dụng trong đánh giá dự án.
/ədˈvæns ɡriːn tɛkˈnɒlədʒi/
phr.
thúc đẩy công nghệ xanh
We need to advance green technology for a sustainable future.
Chúng ta cần thúc đẩy công nghệ xanh cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
Advancing green technology can lead to economic growth.Thúc đẩy công nghệ xanh có thể dẫn đến tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩapromote eco-friendly technologyfoster sustainable tech
Cụm hay dùngactively advance green technologystrategically advance green technology
Cụm từ này quan trọng trong phát triển công nghệ mới.
/ɪnˈkriːs ˈɛnərdʒi ɪnˈdɛpəndəns/
phr.
tăng cường độc lập năng lượng
Increasing energy independence is important for national security.
Tăng cường độc lập năng lượng là quan trọng cho an ninh quốc gia.
Chi tiết
Countries are working to increase energy independence through renewables.Các quốc gia đang làm việc để tăng cường độc lập năng lượng thông qua năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaboost energy self-sufficiencyenhance energy autonomy
Cụm hay dùngsignificantly increase energy independenceachieve energy independence
Độc lập năng lượng giúp giảm phụ thuộc vào nhập khẩu.
/ˈjuːtəlaɪz rɪˈnuːəbl tɛkˈnɑːlədʒiz/
phr.
sử dụng công nghệ tái tạo
Companies should utilize renewable technologies to reduce their carbon footprint.
Các công ty nên sử dụng công nghệ tái tạo để giảm lượng carbon thải ra.
Chi tiết
Utilizing renewable technologies can lower energy costs.Việc sử dụng công nghệ tái tạo có thể giảm chi phí năng lượng.
Đồng nghĩaapply renewable technologiesadopt clean technologies
Cụm hay dùngeffectively utilize renewable technologiesstrategically utilize renewable technologies
Sử dụng công nghệ tái tạo là cần thiết cho sự phát triển bền vững.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsoʊlər ˈɛnərdʒi/
phr.
khuyến khích năng lượng mặt trời
Governments should encourage solar energy through incentives.
Các chính phủ nên khuyến khích năng lượng mặt trời thông qua các ưu đãi.
Chi tiết
Encouraging solar energy can reduce electricity costs for households.Khuyến khích năng lượng mặt trời có thể giảm chi phí điện cho các hộ gia đình.
Đồng nghĩapromote solar powersupport solar initiatives
Cụm hay dùngactively encourage solar energyeffectively encourage solar energy
Năng lượng mặt trời là một nguồn tái tạo rất phổ biến.
/əkˈsɛləreɪt rɪˈnuːəbl əˈdɒpʃən/
phr.
thúc đẩy việc áp dụng năng lượng tái tạo
Policies can help accelerate renewable adoption in communities.
Các chính sách có thể giúp thúc đẩy việc áp dụng năng lượng tái tạo trong các cộng đồng.
Chi tiết
Accelerating renewable adoption is key to achieving climate goals.Thúc đẩy việc áp dụng năng lượng tái tạo là chìa khóa để đạt được các mục tiêu khí hậu.
Đồng nghĩaspeed up renewable useboost renewable implementation
Cụm hay dùngeffectively accelerate renewable adoptionsuccessfully accelerate renewable adoption
Thúc đẩy việc áp dụng năng lượng tái tạo là rất cần thiết cho tương lai.
/ˈlɛvərɪdʒ rɪˈnuːəbl tɛkˈnɑːlədʒiz/
phr.
tận dụng công nghệ tái tạo
Businesses can leverage renewable technologies to improve efficiency.
Các doanh nghiệp có thể tận dụng công nghệ tái tạo để cải thiện hiệu quả.
Chi tiết
Leveraging renewable technologies can enhance competitiveness.Tận dụng công nghệ tái tạo có thể nâng cao tính cạnh tranh.
Đồng nghĩacapitalize on renewable techutilize renewable innovations
Cụm hay dùngstrategically leverage renewable technologieseffectively leverage renewable technologies
Tận dụng công nghệ tái tạo là cần thiết cho sự phát triển bền vững.
/ˈfɔːstər klɪn ˈɛnərdʒi ɡroʊθ/
phr.
thúc đẩy sự phát triển năng lượng sạch
We must foster clean energy growth to protect the environment.
Chúng ta phải thúc đẩy sự phát triển năng lượng sạch để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Fostering clean energy growth can lead to economic benefits.Thúc đẩy sự phát triển năng lượng sạch có thể mang lại lợi ích kinh tế.
Đồng nghĩapromote clean energy expansionsupport clean energy advancement
Cụm hay dùngactively foster clean energy growtheffectively foster clean energy growth
Thúc đẩy năng lượng sạch là rất cần thiết cho sự phát triển bền vững.
/dɪˈvɛlɪp ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi ˈstændərdz/
phr.
phát triển tiêu chuẩn hiệu quả năng lượng
Governments should develop energy efficiency standards for appliances.
Các chính phủ nên phát triển tiêu chuẩn hiệu quả năng lượng cho các thiết bị.
Chi tiết
Developing energy efficiency standards can reduce overall consumption.Phát triển tiêu chuẩn hiệu quả năng lượng có thể giảm mức tiêu thụ tổng thể.
Đồng nghĩaestablish energy guidelinescreate efficiency benchmarks
Cụm hay dùngeffectively develop energy efficiency standardssuccessfully develop energy efficiency standards
Tiêu chuẩn hiệu quả năng lượng giúp tiết kiệm năng lượng.
/fəˈsɪlɪteɪt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈækses/
phr.
tạo điều kiện tiếp cận năng lượng tái tạo
Policies should facilitate renewable energy access for all communities.
Các chính sách nên tạo điều kiện tiếp cận năng lượng tái tạo cho tất cả các cộng đồng.
Chi tiết
Facilitating renewable energy access can improve quality of life.Tạo điều kiện tiếp cận năng lượng tái tạo có thể cải thiện chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩaenable renewable energy accessimprove energy accessibility
Cụm hay dùngsuccessfully facilitate renewable energy accesseffectively facilitate renewable energy access
Tiếp cận năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt ˌriːˈnuː.ə.bəl ˈɛn.ər.dʒi/
phr.
tích hợp nguồn năng lượng tái tạo vào một hệ thống
We need to integrate renewable energy into our national grid.
Chúng ta cần tích hợp năng lượng tái tạo vào lưới điện quốc gia.
Chi tiết
Cities are looking to integrate renewable energy solutions for sustainability.Các thành phố đang tìm cách tích hợp các giải pháp năng lượng tái tạo để bền vững.
Đồng nghĩacombine renewable energymerge renewable sources
Cụm hay dùngintegrate renewable sourcesintegrate energy systems
Cần chú ý đến cách tích hợp các nguồn năng lượng khác nhau.
/ˈfɔː.stər ˌriːˈnuː.ə.bəl ˈɛn.ər.dʒi səˈluː.ʃənz/
phr.
khuyến khích sự phát triển của các lựa chọn năng lượng tái tạo
Governments should foster renewable energy solutions to meet demand.
Các chính phủ nên khuyến khích các giải pháp năng lượng tái tạo để đáp ứng nhu cầu.
Chi tiết
Fostering renewable energy solutions is vital for a sustainable future.Khuyến khích các giải pháp năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho một tương lai bền vững.
Đồng nghĩapromote renewable solutionssupport renewable energy options
Cụm hay dùngfoster clean energy solutionsfoster sustainable practices
Khuyến khích các giải pháp năng lượng tái tạo giúp phát triển bền vững.
/ədˈvæns ˌriːˈnuː.ə.bəl ˈɪnfrəˌstrʌk.tʃər/
phr.
cải thiện cơ sở hạ tầng hỗ trợ năng lượng tái tạo
Investing in renewable infrastructure is crucial for energy transition.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho chuyển đổi năng lượng.
Chi tiết
Advancing renewable infrastructure can create job opportunities.Cải thiện cơ sở hạ tầng năng lượng tái tạo có thể tạo ra cơ hội việc làm.
Đồng nghĩaenhance renewable facilitiesdevelop renewable infrastructure
Cụm hay dùngadvance energy infrastructureadvance sustainable infrastructure
Cải thiện cơ sở hạ tầng giúp tối ưu hóa nguồn lực.
/ˈɪmpləˌmɛnt rɪˈnuːəbl ˈpɑːlɪsiz/
phr.
thực hiện các quy tắc về việc sử dụng năng lượng tái tạo
Cities should implement renewable policies to reduce emissions.
Các thành phố nên thực hiện các chính sách năng lượng tái tạo để giảm khí thải.
Chi tiết
It's crucial to implement renewable policies for sustainability.Việc thực hiện các chính sách năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho sự bền vững.
Đồng nghĩaenforce renewable policiesapply renewable regulations
Cụm hay dùngimplement green policiesimplement energy regulations
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài viết về chính sách môi trường.
/ɪnˈhæns rɪˈnuːəbl tɛkˈnɑːlədʒi/
phr.
cải thiện công nghệ liên quan đến năng lượng tái tạo
We must enhance renewable technology to increase efficiency.
Chúng ta phải cải thiện công nghệ năng lượng tái tạo để tăng hiệu quả.
Chi tiết
Enhancing renewable technology can lead to lower costs.Cải thiện công nghệ năng lượng tái tạo có thể dẫn đến chi phí thấp hơn.
Đồng nghĩaimprove renewable technologyupgrade renewable tech
Cụm hay dùngenhance energy efficiencyenhance solar technology
Cải thiện công nghệ là yếu tố quan trọng trong năng lượng tái tạo.
/əˈtʃiːv səsˈteɪnəbl ˈɛnərdʒi/
phr.
đạt được trạng thái mà việc sử dụng năng lượng đáp ứng nhu cầu hiện tại và tương lai
We must achieve sustainable energy for future generations.
Chúng ta phải đạt được năng lượng bền vững cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Achieving sustainable energy is a global challenge.Đạt được năng lượng bền vững là một thách thức toàn cầu.
Đồng nghĩaattain sustainable energyreach sustainable energy
Cụm hay dùngachieve renewable goalsachieve energy efficiency
Năng lượng bền vững là mục tiêu của nhiều quốc gia.
/ˈjuːtəˌlaɪz kliːn ˈɛnərdʒi/
phr.
sử dụng năng lượng sạch
We should utilize clean energy to protect the environment.
Chúng ta nên sử dụng năng lượng sạch để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Utilizing clean energy can help reduce our carbon footprint.Sử dụng năng lượng sạch có thể giúp giảm dấu chân carbon của chúng ta.
Đồng nghĩaemploy clean energyuse eco-friendly energyadopt clean energy
Cụm hay dùngeffectively utilize clean energyaim to utilize clean energyactively utilize clean energy
Cần nhấn mạnh lợi ích của năng lượng sạch.
/əˈdɒpt ɡriːn tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
áp dụng công nghệ xanh
Companies are encouraged to adopt green technologies for sustainability.
Các công ty được khuyến khích áp dụng công nghệ xanh để bền vững.
Chi tiết
Adopting green technologies can lead to cost savings.Áp dụng công nghệ xanh có thể dẫn đến tiết kiệm chi phí.
Đồng nghĩaembrace eco-friendly technologiesimplement green solutionsincorporate sustainable technologies
Cụm hay dùngquickly adopt green technologieseffectively adopt green technologiesgradually adopt green technologies
Cần nhấn mạnh tầm quan trọng của công nghệ xanh.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈsoʊlər tɛkˈnɒlədʒi/
phr.
đầu tư vào công nghệ năng lượng mặt trời
Many companies are looking to invest in solar technology.
Nhiều công ty đang tìm cách đầu tư vào công nghệ năng lượng mặt trời.
Chi tiết
Investing in solar technology can reduce energy costs.Đầu tư vào công nghệ năng lượng mặt trời có thể giảm chi phí năng lượng.
Đồng nghĩafund solar systemsfinance solar energyallocate resources to solar technology
Cụm hay dùngstrategically invest in solar technologyeffectively invest in solar technologyquickly invest in solar technology
Cần nhấn mạnh lợi ích của năng lượng mặt trời.
/ɪˈvæljueɪt rɪˈnuːəbl tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
đánh giá các công nghệ tái tạo
We must evaluate renewable technologies for their efficiency.
Chúng ta phải đánh giá các công nghệ tái tạo về hiệu quả của chúng.
Chi tiết
Evaluating renewable technologies can guide future investments.Đánh giá các công nghệ tái tạo có thể hướng dẫn các khoản đầu tư trong tương lai.
Đồng nghĩaassess renewable systemsanalyze renewable technologiesreview renewable energy solutions
Cụm hay dùngeffectively evaluate renewable technologiesquickly evaluate renewable technologiessuccessfully evaluate renewable technologies
Cần nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đánh giá.
/ˈfɔːstər rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
thúc đẩy đổi mới năng lượng tái tạo
Governments can foster renewable energy innovation through funding.
Các chính phủ có thể thúc đẩy đổi mới năng lượng tái tạo thông qua việc tài trợ.
Chi tiết
Fostering renewable energy innovation is key to sustainability.Thúc đẩy đổi mới năng lượng tái tạo là chìa khóa cho sự bền vững.
Đồng nghĩaencourage renewable innovationsupport energy advancementspromote energy breakthroughs
Cụm hay dùngactively foster renewable energy innovationeffectively foster renewable energy innovationsuccessfully foster renewable energy innovation
Cần nhấn mạnh tầm quan trọng của đổi mới.
phr.
phát triển năng lượng thay thế
We need to develop alternative energy to reduce our reliance on oil.
Chúng ta cần phát triển năng lượng thay thế để giảm sự phụ thuộc vào dầu mỏ.
Chi tiết
Developing alternative energy is crucial for environmental health.Phát triển năng lượng thay thế là rất quan trọng cho sức khỏe môi trường.
Đồng nghĩacreate alternative energy
Cụm hay dùnginvest in alternative energysupport alternative energy
Phát triển năng lượng thay thế là cần thiết cho tương lai.
phr.
sử dụng năng lượng một cách hiệu quả
We must learn to utilize energy efficiently to save costs.
Chúng ta phải học cách sử dụng năng lượng một cách hiệu quả để tiết kiệm chi phí.
Chi tiết
Utilizing energy efficiently can help reduce environmental impact.Sử dụng năng lượng một cách hiệu quả có thể giúp giảm tác động đến môi trường.
Đồng nghĩause energy wisely
Cụm hay dùngmaximize energy utilizationimprove energy utilization
Sử dụng năng lượng hiệu quả giúp bảo vệ môi trường.
phr.
đầu tư vào năng lượng xanh
Investing in green energy is vital for a sustainable future.
Đầu tư vào năng lượng xanh là rất quan trọng cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
Many investors are looking to invest in green energy projects.Nhiều nhà đầu tư đang tìm kiếm để đầu tư vào các dự án năng lượng xanh.
Đồng nghĩafund green energy
Cụm hay dùngsupport green energy initiativesfinance green energy projects
Đầu tư vào năng lượng xanh giúp bảo vệ môi trường.
phr.
khám phá hiệu quả năng lượng
We should explore energy efficiency to reduce costs.
Chúng ta nên khám phá hiệu quả năng lượng để giảm chi phí.
Chi tiết
Exploring energy efficiency can lead to significant savings.Khám phá hiệu quả năng lượng có thể dẫn đến tiết kiệm đáng kể.
Đồng nghĩainvestigate energy efficiency
Cụm hay dùngassess energy efficiencyimprove energy efficiency
Khám phá hiệu quả năng lượng giúp tiết kiệm chi phí.
phr.
hỗ trợ phát triển tái tạo
Investors should support renewable development initiatives.
Các nhà đầu tư nên hỗ trợ các sáng kiến phát triển tái tạo.
Chi tiết
Supporting renewable development is essential for sustainability.Hỗ trợ phát triển tái tạo là cần thiết cho sự bền vững.
Đồng nghĩapromote renewable development
Cụm hay dùngencourage renewable developmentfacilitate renewable development
Hỗ trợ phát triển tái tạo giúp bảo vệ môi trường.
phr.
tham gia vào các sáng kiến tái tạo
Communities should engage in renewable initiatives for a better future.
Cộng đồng nên tham gia vào các sáng kiến tái tạo để có một tương lai tốt đẹp hơn.
Chi tiết
Engaging in renewable initiatives can foster environmental awareness.Tham gia vào các sáng kiến tái tạo có thể thúc đẩy nhận thức về môi trường.
Đồng nghĩaparticipate in renewable initiatives
Cụm hay dùngget involved in renewable initiativesjoin renewable initiatives
Tham gia vào các sáng kiến tái tạo rất quan trọng cho cộng đồng.
phr.
tích hợp các nguồn năng lượng tái tạo
We aim to integrate renewable energy sources into our grid.
Chúng tôi đặt mục tiêu tích hợp các nguồn năng lượng tái tạo vào lưới điện của mình.
Chi tiết
Integrating renewable energy sources can improve reliability.Tích hợp các nguồn năng lượng tái tạo có thể cải thiện độ tin cậy.
Đồng nghĩacombine renewable energy sources
Cụm hay dùngmerge renewable energy sourcesconnect renewable energy sources
Tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất năng lượng tái tạo.
phr.
Khám phá các phương pháp hoặc tùy chọn khác nhau để sản xuất năng lượng.
We need to explore alternative solutions to fossil fuels.
Chúng ta cần khám phá các giải pháp thay thế cho nhiên liệu hóa thạch.
Chi tiết
Scientists are exploring alternative solutions for sustainable energy.Các nhà khoa học đang khám phá các giải pháp thay thế cho năng lượng bền vững.
Đồng nghĩainvestigate other options
Cụm hay dùngexplore renewable optionsseek alternative energy sources
Thường được dùng trong nghiên cứu năng lượng.
phr.
Tiến tới các mục tiêu liên quan đến năng lượng tái tạo.
We must advance renewable energy goals to combat climate change.
Chúng ta phải tiến tới các mục tiêu năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Organizations are working hard to advance renewable energy goals worldwide.Các tổ chức đang nỗ lực để thúc đẩy các mục tiêu năng lượng tái tạo trên toàn thế giới.
Đồng nghĩapromote renewable objectives
Cụm hay dùngadvance energy goalssupport renewable targets
Liên quan đến lập kế hoạch năng lượng.
phr.
Đặt câu hỏi hoặc đối mặt với sự phụ thuộc vào các nguồn năng lượng không tái tạo.
Countries must challenge energy dependence on fossil fuels.
Các quốc gia phải đặt ra thách thức về sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
Chi tiết
To ensure sustainability, we need to challenge energy dependence.Để đảm bảo tính bền vững, chúng ta cần đặt ra thách thức về sự phụ thuộc vào năng lượng.
Đồng nghĩaquestion energy reliance
Cụm hay dùngchallenge energy policiesconfront energy dependence
Sử dụng trong bối cảnh chính sách năng lượng.
phr.
Phát triển các phương pháp lưu trữ năng lượng để sử dụng sau này.
We need to develop energy storage solutions to harness renewable energy.
Chúng ta cần phát triển các giải pháp lưu trữ năng lượng để khai thác năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Advancements in technology can help develop energy storage solutions.Những tiến bộ trong công nghệ có thể giúp phát triển các giải pháp lưu trữ năng lượng.
Đồng nghĩacreate energy storage methods
Cụm hay dùngdevelop battery storageenhance energy storage
Thường dùng trong bối cảnh công nghệ năng lượng.
phr.
Ủng hộ và thúc đẩy các chính sách có lợi cho sự bền vững của môi trường.
Activists advocate for green policies to combat climate change.
Các nhà hoạt động ủng hộ các chính sách xanh để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
We need to advocate for green policies at all government levels.Chúng ta cần ủng hộ các chính sách xanh ở tất cả các cấp chính phủ.
Đồng nghĩapromote environmental policies
Cụm hay dùngadvocate for sustainabilitysupport eco-friendly policies
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
phr.
Đặt tầm quan trọng vào việc tài trợ cho các dự án năng lượng tái tạo.
Governments should prioritize renewable investments to ensure a sustainable future.
Các chính phủ nên ưu tiên đầu tư vào năng lượng tái tạo để đảm bảo một tương lai bền vững.
Chi tiết
Companies that prioritize renewable investments often see long-term benefits.Các công ty ưu tiên đầu tư vào năng lượng tái tạo thường thấy lợi ích lâu dài.
Đồng nghĩaemphasize renewable funding
Cụm hay dùngprioritize green investmentsfocus on renewable funding
Thường dùng trong bối cảnh tài chính năng lượng.
phr.
Phát triển các chiến lược chuyển từ nhiên liệu hóa thạch sang năng lượng tái tạo.
Cities need to create energy transition plans for sustainability.
Các thành phố cần phát triển các kế hoạch chuyển đổi năng lượng để đạt được tính bền vững.
Chi tiết
Effective energy transition plans can help reduce carbon emissions.Các kế hoạch chuyển đổi năng lượng hiệu quả có thể giúp giảm khí thải carbon.
Đồng nghĩadevelop energy transition strategies
Cụm hay dùngcreate sustainability plansdesign energy strategies
Liên quan đến kế hoạch năng lượng.
/ɪnˈhæns ˈɛnərdʒi prəˈdʌkʃən/
phr.
tăng cường sản xuất năng lượng.
New technologies can enhance energy production efficiency.
Công nghệ mới có thể tăng cường hiệu quả sản xuất năng lượng.
Chi tiết
We must find ways to enhance energy production sustainably.Chúng ta phải tìm cách tăng cường sản xuất năng lượng một cách bền vững.
Đồng nghĩaimprove energy generationboost energy production
Cụm hay dùngmaximize energy productionoptimize energy production
Tăng cường sản xuất năng lượng là mục tiêu quan trọng trong phát triển bền vững.
/ˈjuːtəlaɪz rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/
phr.
sử dụng năng lượng tái tạo.
We should utilize renewable energy to reduce pollution.
Chúng ta nên sử dụng năng lượng tái tạo để giảm ô nhiễm.
Chi tiết
Utilizing renewable energy can help combat climate change.Sử dụng năng lượng tái tạo có thể giúp chống lại biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaharness renewable energyemploy renewable energy
Cụm hay dùngeffectively utilize renewable energymaximize utilization of renewable energy
Sử dụng năng lượng tái tạo là cách để bảo vệ môi trường.
/səˈpɔːrt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈprɒdʒɛkts/
phr.
hỗ trợ các dự án năng lượng tái tạo.
Local governments should support renewable energy projects in their communities.
Chính quyền địa phương nên hỗ trợ các dự án năng lượng tái tạo trong cộng đồng của họ.
Chi tiết
Supporting renewable energy projects can create jobs.Hỗ trợ các dự án năng lượng tái tạo có thể tạo ra việc làm.
Đồng nghĩaback renewable energy projectsfinance renewable energy projects
Cụm hay dùngactively support renewable projectsencourage renewable energy projects
Hỗ trợ các dự án này giúp thúc đẩy năng lượng tái tạo.
/kriːˈeɪt səsˈteɪnəbl ˈɛnərdʒi/
phr.
tạo ra năng lượng bền vững.
We aim to create sustainable energy solutions for the future.
Chúng tôi hướng tới việc tạo ra các giải pháp năng lượng bền vững cho tương lai.
Chi tiết
Creating sustainable energy is essential for environmental protection.Tạo ra năng lượng bền vững là điều cần thiết để bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩadevelop sustainable energybuild sustainable energy
Cụm hay dùngeffectively create sustainable energysuccessfully create sustainable energy
Năng lượng bền vững là một trong những mục tiêu lớn của nhân loại.
/praɪˈɔːrətaɪz ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/
phr.
ưu tiên hiệu quả năng lượng.
We must prioritize energy efficiency in our new projects.
Chúng ta phải ưu tiên hiệu quả năng lượng trong các dự án mới.
Chi tiết
Prioritizing energy efficiency can lead to significant savings.Ưu tiên hiệu quả năng lượng có thể dẫn đến tiết kiệm đáng kể.
Đồng nghĩaemphasize energy efficiencyfocus on energy efficiency
Cụm hay dùngstrongly prioritize energy efficiencyconsistently prioritize energy efficiency
Ưu tiên hiệu quả năng lượng là rất quan trọng trong thiết kế.
/ɪˈvæljueɪt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈɒpʃənz/
phr.
đánh giá các tùy chọn năng lượng tái tạo.
We need to evaluate renewable energy options for our new facility.
Chúng ta cần đánh giá các tùy chọn năng lượng tái tạo cho cơ sở mới của mình.
Chi tiết
Evaluating renewable energy options helps make informed decisions.Đánh giá các tùy chọn năng lượng tái tạo giúp đưa ra quyết định đúng đắn.
Đồng nghĩaassess renewable energy alternativesanalyze renewable energy options
Cụm hay dùngcarefully evaluate renewable energy optionsthoroughly evaluate renewable energy options
Đánh giá các tùy chọn năng lượng tái tạo là rất quan trọng trước khi đầu tư.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈɛnərdʒiˌseɪvɪŋ ˈpræktɪsɪz/
phr.
thực hiện các biện pháp tiết kiệm năng lượng.
Businesses should implement energy-saving practices to reduce costs.
Các doanh nghiệp nên thực hiện các biện pháp tiết kiệm năng lượng để giảm chi phí.
Chi tiết
Implementing energy-saving practices is beneficial for the environment.Thực hiện các biện pháp tiết kiệm năng lượng có lợi cho môi trường.
Đồng nghĩaadopt energy-saving methodsapply energy-saving techniques
Cụm hay dùngeffectively implement energy-saving practicessuccessfully implement energy-saving practices
Các biện pháp tiết kiệm năng lượng giúp bảo vệ môi trường.
/kriːˈeɪt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi dʒɒbz/
phr.
tạo ra việc làm trong lĩnh vực năng lượng tái tạo.
Investing in renewable energy can create renewable energy jobs.
Đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể tạo ra việc làm trong lĩnh vực này.
Chi tiết
Creating renewable energy jobs is essential for economic growth.Tạo ra việc làm trong lĩnh vực năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩagenerate renewable energy employmentproduce renewable energy jobs
Cụm hay dùngcreate many renewable energy jobssignificantly create renewable energy jobs
Việc làm trong năng lượng tái tạo đang trở thành xu hướng trong nền kinh tế.
/əkˈsɛləreɪt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ɡroʊθ/
phr.
thúc đẩy sự phát triển năng lượng tái tạo.
Policies can accelerate renewable energy growth in the market.
Các chính sách có thể thúc đẩy sự phát triển năng lượng tái tạo trên thị trường.
Chi tiết
Accelerating renewable energy growth is key to sustainable development.Thúc đẩy sự phát triển năng lượng tái tạo là chìa khóa cho phát triển bền vững.
Đồng nghĩaexpedite renewable energy growthhasten renewable energy development
Cụm hay dùngrapidly accelerate renewable energy growthsignificantly accelerate renewable energy growth
Phát triển năng lượng tái tạo là một mục tiêu quan trọng trong chính sách năng lượng.
/ˈhɑːrnɪs rɪˈnuːəbl rɪˈsɔːrsɪz/
phr.
khai thác nguồn tài nguyên tái tạo.
We need to harness renewable resources to meet energy demands.
Chúng ta cần khai thác nguồn tài nguyên tái tạo để đáp ứng nhu cầu năng lượng.
Chi tiết
Harnessing renewable resources is vital for a sustainable future.Khai thác nguồn tài nguyên tái tạo là rất quan trọng cho tương lai bền vững.
Đồng nghĩautilize renewable resourcesexploit renewable resources
Cụm hay dùngeffectively harness renewable resourcessuccessfully harness renewable resources
Khai thác nguồn tài nguyên tái tạo giúp bảo vệ môi trường.
/ɪkˈsplɔːr rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
khám phá công nghệ năng lượng tái tạo.
Researchers are exploring renewable energy technologies for future use.
Các nhà nghiên cứu đang khám phá công nghệ năng lượng tái tạo cho việc sử dụng trong tương lai.
Chi tiết
Exploring renewable energy technologies can lead to innovation.Khám phá công nghệ năng lượng tái tạo có thể dẫn đến đổi mới.
Đồng nghĩainvestigate renewable technologiesanalyze renewable energy technologies
Cụm hay dùngactively explore renewable energy technologiessystematically explore renewable energy technologies
Khám phá công nghệ năng lượng tái tạo giúp phát triển bền vững.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈɛnərdʒi ɪnˈdɪpɛndəns/
phr.
khuyến khích độc lập năng lượng.
We should encourage energy independence through renewable sources.
Chúng ta nên khuyến khích độc lập năng lượng thông qua các nguồn tái tạo.
Chi tiết
Encouraging energy independence can enhance national security.Khuyến khích độc lập năng lượng có thể nâng cao an ninh quốc gia.
Đồng nghĩapromote energy autonomysupport energy self-sufficiency
Cụm hay dùngactively encourage energy independencestrongly encourage energy independence
Độc lập năng lượng giúp giảm phụ thuộc vào nguồn bên ngoài.
phr.
Tăng cường đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo.
Governments should boost renewable energy investment to meet climate goals.
Chính phủ nên tăng cường đầu tư vào năng lượng tái tạo để đạt được mục tiêu khí hậu.
Chi tiết
Many companies are looking to boost renewable energy investment to improve their sustainability.Nhiều công ty đang tìm cách tăng cường đầu tư vào năng lượng tái tạo để cải thiện tính bền vững.
Đồng nghĩaincrease fundingenhance investment
Cụm hay dùngboost investmentdrive fundingattract capital
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chính sách và kinh tế.
phr.
Khuyến khích việc học về các nguồn năng lượng tái tạo.
Schools should promote renewable energy education to raise awareness among students.
Các trường học nên khuyến khích giáo dục năng lượng tái tạo để nâng cao nhận thức cho học sinh.
Chi tiết
Nonprofits often promote renewable energy education through workshops and seminars.Các tổ chức phi lợi nhuận thường khuyến khích giáo dục năng lượng tái tạo thông qua các buổi hội thảo và hội nghị.
Đồng nghĩaencourage learningadvocate education
Cụm hay dùngpromote educationraise awarenesssupport learning
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục và đào tạo.
phr.
Cải thiện các quy định về năng lượng tái tạo.
The government plans to enhance renewable energy policies to encourage growth.
Chính phủ có kế hoạch cải thiện các chính sách năng lượng tái tạo để khuyến khích phát triển.
Chi tiết
NGOs often work to enhance renewable energy policies at the local level.Các tổ chức phi chính phủ thường làm việc để cải thiện chính sách năng lượng tái tạo ở cấp địa phương.
Đồng nghĩaimprove regulationsrefine policies
Cụm hay dùngenhance policiesstrengthen regulationsrevise laws
Cụm từ này thường liên quan đến chính sách công và quản lý.
phr.
Xây dựng cơ sở hạ tầng cho năng lượng tái tạo.
Investing in renewable energy infrastructure is crucial for sustainable development.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho phát triển bền vững.
Chi tiết
Cities are looking to develop renewable energy infrastructure to reduce carbon emissions.Các thành phố đang tìm cách phát triển cơ sở hạ tầng năng lượng tái tạo để giảm khí thải carbon.
Đồng nghĩabuild infrastructurecreate facilities
Cụm hay dùngdevelop infrastructureinvest in facilitiesbuild systems
Thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển đô thị và quy hoạch.
phr.
Khuyến khích các ý tưởng và công nghệ mới trong năng lượng tái tạo.
Governments should support renewable energy innovation to drive progress.
Chính phủ nên khuyến khích đổi mới năng lượng tái tạo để thúc đẩy tiến bộ.
Chi tiết
Investors are eager to support renewable energy innovation for better returns.Các nhà đầu tư rất muốn hỗ trợ đổi mới năng lượng tái tạo để có lợi nhuận tốt hơn.
Đồng nghĩaencourage innovationfoster creativity
Cụm hay dùngsupport innovationdrive progressencourage development
Thường dùng trong ngữ cảnh khởi nghiệp và công nghệ mới.
phr.
Đầu tư vào các nghiên cứu về năng lượng tái tạo.
Countries should invest in renewable energy research to find more efficient solutions.
Các quốc gia nên đầu tư vào nghiên cứu năng lượng tái tạo để tìm ra các giải pháp hiệu quả hơn.
Chi tiết
Universities are increasingly investing in renewable energy research programs.Các trường đại học đang ngày càng đầu tư vào các chương trình nghiên cứu năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩafund researchallocate resources
Cụm hay dùnginvest in studiessupport researchfund initiatives
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu trong năng lượng.
/ɪnˈvɛst ɪn səˈsteɪnəbl ˈɛnərdʒi/
phr.
đầu tư vào các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường và bền vững
Investing in sustainable energy is crucial for a greener future.
Đầu tư vào năng lượng bền vững là rất quan trọng cho một tương lai xanh hơn.
Chi tiết
Many countries are looking to invest in sustainable energy technologies.Nhiều quốc gia đang tìm cách đầu tư vào các công nghệ năng lượng bền vững.
Đồng nghĩafund sustainable energyfinance green energy
Cụm hay dùnginvest in renewable technologiesinvest in energy efficiency
'Invest' thường đi kèm với các danh từ về năng lượng và công nghệ.
/ˈædvəkeɪt fɔːr rɪˈnuːəbl səˈluːʃənz/
phr.
công khai hỗ trợ và đề xuất các giải pháp sử dụng năng lượng tái tạo
Activists advocate for renewable solutions to combat climate change.
Các nhà hoạt động ủng hộ các giải pháp tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
It's important to advocate for renewable solutions in policy discussions.Việc ủng hộ các giải pháp tái tạo trong các cuộc thảo luận chính sách là rất quan trọng.
Đồng nghĩapromote renewable solutionssupport green solutions
Cụm hay dùngadvocate for clean energyadvocate for sustainable practices
'Advocate for' thường được dùng để chỉ sự hỗ trợ mạnh mẽ.
/ɪˈvæljʊeɪt rɪˈnuːəbl ˈstrætədʒiz/
phr.
đánh giá các kế hoạch và phương pháp sử dụng năng lượng tái tạo
Experts evaluate renewable strategies to improve energy systems.
Các chuyên gia đánh giá các chiến lược tái tạo để cải thiện hệ thống năng lượng.
Chi tiết
Evaluating renewable strategies helps identify the best practices.Đánh giá các chiến lược tái tạo giúp xác định các thực hành tốt nhất.
Đồng nghĩaassess renewable plansanalyze energy strategies
Cụm hay dùngevaluate energy policiesevaluate sustainable practices
'Evaluate' thường đi kèm với các danh từ về kế hoạch và chiến lược.
/ˈfɒstər rɪˈnuːəbl əˈwɛrnɪs/
phr.
khuyến khích sự hiểu biết và kiến thức về năng lượng tái tạo
Programs foster renewable awareness among students and communities.
Các chương trình khuyến khích sự hiểu biết về năng lượng tái tạo trong sinh viên và cộng đồng.
Chi tiết
Fostering renewable awareness is essential for future generations.Khuyến khích sự nhận thức về năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩapromote renewable knowledgeencourage energy awareness
Cụm hay dùngfoster sustainable awarenessfoster energy education
'Foster' thường đi kèm với các danh từ về sự phát triển và giáo dục.
/ɪnˈvɛst ɪn wɪnd ˈɛnərdʒi/
phr.
đầu tư vào các dự án năng lượng gió.
Many countries are investing in wind energy to meet their energy needs.
Nhiều quốc gia đang đầu tư vào năng lượng gió để đáp ứng nhu cầu năng lượng của họ.
Chi tiết
Investing in wind energy can create new jobs.Đầu tư vào năng lượng gió có thể tạo ra nhiều việc làm mới.
Đồng nghĩafund wind energy projectsfinance wind power initiatives
Cụm hay dùngactively invest in wind energystrategically invest in wind energy
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài viết về năng lượng tái tạo.
/dɪˈvɛlɪp ˈsoʊlər ˈɛnərdʒi səˈluːʃənz/
phr.
phát triển các phương pháp sử dụng năng lượng mặt trời.
Companies are working to develop solar energy solutions for homes.
Các công ty đang làm việc để phát triển các giải pháp năng lượng mặt trời cho các hộ gia đình.
Chi tiết
Research is needed to develop solar energy solutions.Cần có nghiên cứu để phát triển các giải pháp năng lượng mặt trời.
Đồng nghĩacreate solar power solutionsdesign solar energy methods
Cụm hay dùngquickly develop solar energy solutionseffectively develop solar energy solutions
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực năng lượng tái tạo.
/ɪnˈkɜrɪdʒ rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi əˈdɑpʃən/
phr.
khuyến khích việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Programs can encourage renewable energy adoption in communities.
Các chương trình có thể khuyến khích việc sử dụng năng lượng tái tạo trong cộng đồng.
Chi tiết
Governments should encourage renewable energy adoption through incentives.Các chính phủ nên khuyến khích việc sử dụng năng lượng tái tạo thông qua các ưu đãi.
Đồng nghĩapromote renewable energy usesupport renewable energy uptake
Cụm hay dùngactively encourage renewable energy adoptionsuccessfully encourage renewable energy adoption
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về năng lượng tái tạo.
/ˈmæksɪˌmaɪz rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi pəˈtɛnʃəl/
phr.
tối đa hóa tiềm năng của năng lượng tái tạo.
We must maximize renewable energy potential to ensure sustainability.
Chúng ta phải tối đa hóa tiềm năng của năng lượng tái tạo để đảm bảo sự bền vững.
Chi tiết
Research helps us maximize renewable energy potential.Nghiên cứu giúp chúng ta tối đa hóa tiềm năng năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaenhance renewable energy potentialutilize renewable energy resources
Cụm hay dùngeffectively maximize renewable energy potentialstrategically maximize renewable energy potential
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến lược năng lượng tái tạo.
/ɪˈvæljʊe rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈprɒdʒɛkts/
phr.
đánh giá tính hiệu quả của các sáng kiến năng lượng tái tạo.
We need to evaluate renewable energy projects for their impact.
Chúng ta cần đánh giá các dự án năng lượng tái tạo về tác động của chúng.
Chi tiết
Evaluating renewable energy projects can guide future investments.Đánh giá các dự án năng lượng tái tạo có thể hướng dẫn các khoản đầu tư trong tương lai.
Đồng nghĩaassess renewable energy initiativesreview renewable energy projects
Cụm hay dùngthoroughly evaluate renewable energy projectseffectively evaluate renewable energy projects
Cụm từ này rất quan trọng trong các nghiên cứu về năng lượng tái tạo.
/ˈriːsɜːrʧ rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi tɛkˈnɑlədʒiz/
phr.
nghiên cứu các phương pháp sử dụng năng lượng tái tạo.
Universities are researching renewable energy technologies.
Các trường đại học đang nghiên cứu các công nghệ năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Researching renewable energy technologies can lead to innovations.Nghiên cứu các công nghệ năng lượng tái tạo có thể dẫn đến những đổi mới.
Đồng nghĩastudy renewable energy methodsinvestigate renewable technologies
Cụm hay dùngactively research renewable energy technologieseffectively research renewable energy technologies
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực năng lượng sạch.
/kriˈeɪt rɪˈnuəbl ˈɛnərdʒi ˈpɑlɪsiz/
phr.
tạo ra chính sách sử dụng năng lượng tái tạo
Governments must create renewable energy policies to support growth.
Chính phủ phải tạo ra các chính sách năng lượng tái tạo để hỗ trợ sự phát triển.
Chi tiết
Đồng nghĩaestablish renewable energy policies
Cụm hay dùngeffectively create renewable energy policiessuccessfully create renewable energy policiesurgently create renewable energy policies
Chính sách năng lượng tái tạo rất quan trọng trong phát triển bền vững.
/ədˈvæns rɪˈnuəbl ˈɛnərdʒi tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
thúc đẩy sự phát triển công nghệ năng lượng tái tạo
We must advance renewable energy technologies for a greener future.
Chúng ta phải thúc đẩy công nghệ năng lượng tái tạo cho một tương lai xanh hơn.
Chi tiết
Đồng nghĩapromote renewable technologies
Cụm hay dùngurgently advance renewable energy technologieseffectively advance renewable energy technologiesstrategically advance renewable energy technologies
Cần thiết để cải thiện năng lượng bền vững.
/əˈtʃiv ˈɛnərdʒi trænˈzɪʃən/
phr.
đạt được sự chuyển đổi từ nhiên liệu hóa thạch sang năng lượng tái tạo
We aim to achieve energy transition by 2030.
Chúng tôi hướng tới việc đạt được sự chuyển đổi năng lượng vào năm 2030.
Chi tiết
Đồng nghĩacomplete energy transition
Cụm hay dùngsuccessfully achieve energy transitioneffectively achieve energy transitionstrategically achieve energy transition
Đây là mục tiêu quan trọng trong chính sách năng lượng.
/ˈɪmpləˌmɛnt rɪˈnuːəbl səˈluːʃənz/
phr.
thực hiện các giải pháp năng lượng tái tạo
Governments should implement renewable solutions to address energy needs.
Chính phủ nên thực hiện các giải pháp năng lượng tái tạo để đáp ứng nhu cầu năng lượng.
Chi tiết
Many cities are now looking to implement renewable solutions for their power supply.Nhiều thành phố hiện đang tìm cách thực hiện các giải pháp năng lượng tái tạo cho nguồn cung điện của họ.
Đồng nghĩaapply renewable solutionsadopt renewable strategies
Cụm hay dùngquickly implement renewable solutionseffectively implement renewable solutions
Cụm từ này thể hiện hành động cụ thể trong lĩnh vực năng lượng.
/ədˈvæns ɡriːn ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
thúc đẩy các sáng kiến xanh
Nonprofits work to advance green initiatives in local communities.
Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để thúc đẩy các sáng kiến xanh trong cộng đồng địa phương.
Chi tiết
Governments should advance green initiatives for a better future.Chính phủ nên thúc đẩy các sáng kiến xanh cho một tương lai tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩasupport eco-friendly projectspromote sustainable initiatives
Cụm hay dùngsuccessfully advance green initiativesactively advance green initiatives
Cụm từ này thường liên quan đến các dự án môi trường.
/ˈlɛvərɪdʒ ɡriːn tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
tận dụng công nghệ xanh
We should leverage green technologies to improve efficiency.
Chúng ta nên tận dụng công nghệ xanh để cải thiện hiệu quả.
Chi tiết
Companies are increasingly looking to leverage green technologies.Các công ty ngày càng tìm cách tận dụng công nghệ xanh.
Đồng nghĩautilize eco-friendly technologiesapply green solutions
Cụm hay dùngeffectively leverage green technologiessuccessfully leverage green technologies
Cụm từ này nhấn mạnh vào việc sử dụng công nghệ bảo vệ môi trường.
/ˈlɛvərɪdʒ ɡriːn ˈɛnərdʒi/
phr.
tận dụng năng lượng xanh
Companies should leverage green energy to improve their sustainability.
Các công ty nên tận dụng năng lượng xanh để cải thiện tính bền vững.
Chi tiết
Leverage green energy to reduce operational costs.Tận dụng năng lượng xanh để giảm chi phí hoạt động.
Đồng nghĩautilize clean energyharness green power
Cụm hay dùngeffectively leveragestrategically leverage
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngành công nghiệp xanh.
/prəˈmoʊt ˈɛnərdʒi ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích đổi mới năng lượng
We need to promote energy innovation for a cleaner future.
Chúng ta cần khuyến khích đổi mới năng lượng cho một tương lai sạch hơn.
Chi tiết
Promoting energy innovation can lead to breakthroughs in renewable technologies.Khuyến khích đổi mới năng lượng có thể dẫn đến những đột phá trong công nghệ tái tạo.
Đồng nghĩaencourage energy advancementssupport energy breakthroughs
Cụm hay dùngactively promotestrongly promote
Cụm từ này thường được nhắc đến trong các hội nghị về năng lượng.
/ədˈvæns ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/
phr.
tiến bộ trong việc sử dụng năng lượng hiệu quả
We must advance energy efficiency in all sectors of society.
Chúng ta phải tiến bộ trong việc sử dụng năng lượng hiệu quả trong mọi lĩnh vực của xã hội.
Chi tiết
Advancing energy efficiency can significantly lower costs.Tiến bộ trong việc sử dụng năng lượng hiệu quả có thể giảm chi phí đáng kể.
Đồng nghĩaimprove energy effectivenessenhance energy productivity
Cụm hay dùngsignificantly advancestrategically advance
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo về năng lượng.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
phr.
tham gia vào tính bền vững
Businesses should engage in sustainability to attract eco-conscious consumers.
Các doanh nghiệp nên tham gia vào tính bền vững để thu hút người tiêu dùng ý thức về môi trường.
Chi tiết
Engaging in sustainability can enhance a company's reputation.Tham gia vào tính bền vững có thể nâng cao danh tiếng của một công ty.
Đồng nghĩaparticipate in sustainabilitycommit to sustainability
Cụm hay dùngactively engage in sustainabilitystrategically engage in sustainability
Cụm từ này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
/praɪˈɔrɪtaɪz ɡriːn ˈɛnərdʒi/
phr.
ưu tiên năng lượng xanh
Cities should prioritize green energy in their development plans.
Các thành phố nên ưu tiên năng lượng xanh trong các kế hoạch phát triển của họ.
Chi tiết
Prioritizing green energy can lead to a cleaner environment.Ưu tiên năng lượng xanh có thể dẫn đến một môi trường sạch hơn.
Đồng nghĩaemphasize green energyfavor green energy
Cụm hay dùngconsistently prioritize green energystrategically prioritize green energy
Cụm từ này thể hiện sự chú trọng đến năng lượng bền vững.
/prəˈmoʊt rɪˈnuːəbl ˈpræktɪsɪz/
phr.
khuyến khích các phương pháp sử dụng năng lượng tái tạo.
Governments should promote renewable practices among citizens.
Chính phủ nên khuyến khích các thực hành tái tạo trong cộng đồng.
Chi tiết
We aim to promote renewable practices in agriculture.Chúng tôi hướng tới việc khuyến khích các thực hành tái tạo trong nông nghiệp.
Đồng nghĩaencourage sustainable practicesadvocate for green practices
Cụm hay dùngpromote sustainable developmentpromote eco-friendly practices
Cụm từ này có thể được sử dụng trong các bài thuyết trình về môi trường.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ klɪn ˈɛnərdʒi/
phr.
khuyến khích sử dụng năng lượng sạch.
We should encourage clean energy for a healthier planet.
Chúng ta nên khuyến khích năng lượng sạch cho một hành tinh khỏe mạnh hơn.
Chi tiết
Policies can encourage clean energy initiatives.Các chính sách có thể khuyến khích các sáng kiến năng lượng sạch.
Đồng nghĩapromote green energysupport renewable energy
Cụm hay dùngencourage renewable resourcesencourage sustainable practices
Cụm từ này thường thấy trong các chiến dịch môi trường.
/ɪnˈvɛst ɪn rɪˈnuːəbl ˈprɒdʒɛkts/
phr.
đầu tư tiền vào các dự án năng lượng tái tạo.
Many countries invest in renewable projects to fight climate change.
Nhiều quốc gia đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo để chống biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Investing in renewable projects can create jobs.Đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo có thể tạo ra việc làm.
Đồng nghĩafund renewable initiativesfinance green projects
Cụm hay dùnginvest in sustainabilityinvest in innovation
Thể hiện sự cam kết tài chính với năng lượng tái tạo.
/səˈpɔrt klɪn tɛkˈnɑlədʒi/
phr.
hỗ trợ công nghệ sạch
Governments should support clean technology initiatives.
Chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến công nghệ sạch.
Chi tiết
Supporting clean technology can lead to a healthier planet.Hỗ trợ công nghệ sạch có thể dẫn đến một hành tinh khỏe mạnh hơn.
Đồng nghĩaback green technologypromote eco-friendly tech
Cụm hay dùnginvest in clean technologydevelop clean technology
Cụm từ này thường được nhắc đến trong các chính sách môi trường.
/ɪnˈvɛst ɪn ɡrin ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/
phr.
đầu tư vào cơ sở hạ tầng xanh
Cities need to invest in green infrastructure to improve urban living.
Các thành phố cần đầu tư vào cơ sở hạ tầng xanh để cải thiện cuộc sống đô thị.
Chi tiết
Investing in green infrastructure can create jobs.Đầu tư vào cơ sở hạ tầng xanh có thể tạo ra việc làm.
Đồng nghĩafund eco-friendly infrastructurefinance sustainable projects
Cụm hay dùngdevelop green infrastructureenhance green infrastructure
Cụm từ này liên quan đến phát triển đô thị bền vững.
phr.
cải thiện tính bền vững của các nguồn năng lượng.
Governments should enhance energy sustainability through better policies.
Chính phủ nên cải thiện tính bền vững của năng lượng thông qua các chính sách tốt hơn.
Chi tiết
New technologies aim to enhance energy sustainability in urban areas.Công nghệ mới nhằm cải thiện tính bền vững của năng lượng ở các khu đô thị.
Đồng nghĩaimprove energy viabilitypromote energy sustainability
Cụm hay dùngsustainable energy solutionsenergy sustainability practices
Thường liên quan đến chính sách và công nghệ.
/ɪnˈhæns rɪˈnuːəbl kəˈpæsɪti/
phr.
tăng khả năng sản xuất năng lượng tái tạo
We must enhance renewable capacity to meet future demands.
Chúng ta phải tăng cường khả năng năng lượng tái tạo để đáp ứng nhu cầu tương lai.
Chi tiết
Enhancing renewable capacity is vital for energy security.Tăng cường khả năng năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho an ninh năng lượng.
Đồng nghĩaboost renewable potentialexpand renewable capabilities
Cụm hay dùngactively enhance renewable capacitysignificantly enhance renewable capacity
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của năng lượng tái tạo trong tương lai.
/ɪnˈkris rɪˈnuːəbl ˈjuːsɪdʒ/
phr.
tăng lượng năng lượng tái tạo được sử dụng
Governments need to increase renewable usage for a sustainable future.
Các chính phủ cần tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo cho một tương lai bền vững.
Chi tiết
We should increase renewable usage to combat climate change.Chúng ta nên tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaboost renewable consumptionenhance renewable application
Cụm hay dùngsignificantly increase renewable usageaim to increase renewable usage
Cụm từ này thể hiện cam kết với năng lượng tái tạo.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...