Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · renewable energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smart grid technology

B2 IELTS

Nghĩa

Công nghệ tiên tiến cho việc phân phối năng lượng hiệu quả. phr.

Định nghĩa · Advanced technology for efficient energy distribution.

“Smart grid technology enhances energy efficiency.”Công nghệ lưới điện thông minh nâng cao hiệu quả năng lượng.

“Many cities are adopting smart grid technology.”Nhiều thành phố đang áp dụng công nghệ lưới điện thông minh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện hiểu biết về công nghệ năng lượng.

Ghi chú · Công nghệ này giúp quản lý năng lượng hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...