Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

protect freedom of speech

/prəˈtɛkt ˈfridəm əv spiːch/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ tự do ngôn luận phr.

Định nghĩa · To safeguard the right to express opinions.

“It is essential to protect freedom of speech.”Việc bảo vệ tự do ngôn luận là rất quan trọng.

“Governments should protect freedom of speech.”Các chính phủ nên bảo vệ tự do ngôn luận.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của tự do ngôn luận trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến quyền cơ bản của con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...