Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote cultural rights

/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy quyền văn hóa phr.

Định nghĩa · to support the rights of cultural groups.

“We must promote cultural rights for all communities.”Chúng ta phải thúc đẩy quyền văn hóa cho tất cả các cộng đồng.

“Promoting cultural rights helps preserve heritage.”Thúc đẩy quyền văn hóa giúp bảo tồn di sản.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng đa dạng văn hóa.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh văn hóa và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...