Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure freedom of assembly

/ɪnˈʃʊr ˈfridəm əv əˈsɛmbli/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo tự do hội họp phr.

Định nghĩa · To guarantee the right to gather peacefully.

“We must ensure freedom of assembly for all citizens.”Chúng ta phải đảm bảo tự do hội họp cho tất cả công dân.

“Laws should ensure freedom of assembly.”Các luật nên đảm bảo tự do hội họp.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài luận về quyền con người.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến các cuộc biểu tình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...