Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look sharp

/lʊk ʃɑrp/ B1 IELTS

Nghĩa

thận trọng và cảnh giác phr.

Định nghĩa · to be attentive and alert

“You need to look sharp during the presentation.”Bạn cần phải thận trọng trong buổi thuyết trình.

“He always looks sharp when he goes to work.”Anh ấy luôn trông rất chỉn chu khi đi làm.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'look sharp' để thể hiện sự tập trung.

Ghi chú · Dùng để nhắc nhở sự chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...