Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look beyond

/lʊk bɪˈjɒnd/ B1 IELTS

Nghĩa

xem xét điều gì đó sâu hơn bề ngoài v.

Định nghĩa · to consider something deeper than its surface

“We need to look beyond the obvious solutions.”Chúng ta cần xem xét những giải pháp sâu hơn.

“She looks beyond the immediate results.”Cô ấy xem xét những kết quả lâu dài hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'look beyond' để thể hiện sự suy ngẫm.

Ghi chú · Dùng khi tìm kiếm cái gì đó sâu sắc hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...