Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look past

/lʊk pæst/ B1 IELTS

Nghĩa

bỏ qua hoặc không chú ý đến điều gì đó phr.

Định nghĩa · to ignore or overlook something

“You need to look past the mistakes to see the progress.”Bạn cần bỏ qua những sai lầm để thấy được sự tiến bộ.

“She looked past his flaws and appreciated his strengths.”Cô ấy đã bỏ qua những khuyết điểm của anh ấy và trân trọng những điểm mạnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chấp nhận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc không chú ý đến điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...