Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earthquake zone

/ˈɜrθkweɪk zoʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

khu vực có khả năng xảy ra động đất phr.

Định nghĩa · An area where earthquakes are likely to occur.

“Living in an earthquake zone requires preparedness.”Sống trong khu vực có khả năng xảy ra động đất đòi hỏi sự chuẩn bị.

“Many buildings in the earthquake zone are designed to withstand tremors.”Nhiều tòa nhà trong khu vực này được thiết kế để chịu đựng chấn động.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về thiên tai và an toàn.

Ghi chú · Thường được đề cập trong bối cảnh thiên tai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...