Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disaster preparedness

/dɪˈzæstər pərˈpɛrnɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

chuẩn bị cho thảm họa phr.

Định nghĩa · Plans and actions to deal with disasters.

“Disaster preparedness is essential for communities at risk.”Chuẩn bị cho thảm họa là rất cần thiết cho các cộng đồng có nguy cơ.

“Training programs enhance disaster preparedness among residents.”Các chương trình đào tạo nâng cao khả năng chuẩn bị cho thảm họa trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các kế hoạch cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý thiên tai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...