Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fire hazard

/faɪər ˈhæzərd/ B2 IELTS

Nghĩa

nguy cơ cháy phr.

Định nghĩa · The possibility of fire occurring in an area.

“The fire hazard in dry areas is significant.”Nguy cơ cháy ở những khu vực khô hạn là đáng kể.

“Proper storage can reduce fire hazards in homes.”Lưu trữ đúng cách có thể giảm nguy cơ cháy trong nhà.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các biện pháp phòng cháy trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong an toàn phòng cháy chữa cháy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...