Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landslide risk

/ˈlændslaɪd rɪsk/ B2 IELTS

Nghĩa

nguy cơ sạt lở đất phr.

Định nghĩa · The chance of landslides occurring in a region.

“The landslide risk increases during heavy rains.”Nguy cơ sạt lở đất tăng lên trong thời tiết mưa lớn.

“Areas with steep slopes have a higher landslide risk.”Các khu vực có độ dốc cao có nguy cơ sạt lở đất cao hơn.

Mẹo IELTS · Có thể đưa ra ví dụ về các vụ sạt lở nổi bật.

Ghi chú · Thường liên quan đến thiên nhiên và địa chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...