Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

survival skills

/sərˈvaɪvəl skɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

kỹ năng sinh tồn phr.

Định nghĩa · Skills needed to stay alive in dangerous situations.

“Learning survival skills can help you in emergencies.”Học kỹ năng sinh tồn có thể giúp bạn trong những tình huống khẩn cấp.

“He taught his children essential survival skills.”Anh ấy dạy con mình những kỹ năng sinh tồn cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng ứng phó với thiên tai.

Ghi chú · Cần thiết trong các tình huống thiên tai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...