Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disaster statistics

/ˈdɪsæstər stəˈtɪstɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

thống kê thiên tai phr.

Định nghĩa · Data related to natural disasters and their impacts.

“Disaster statistics help governments plan better responses.”Thống kê thiên tai giúp chính phủ lập kế hoạch phản ứng tốt hơn.

“Analyzing disaster statistics can reveal trends.”Phân tích thống kê thiên tai có thể tiết lộ các xu hướng.

Mẹo IELTS · Cung cấp số liệu cụ thể để làm rõ quan điểm.

Ghi chú · Dùng để phân tích và lập kế hoạch ứng phó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...