Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hurricane forecasting

/ˈhɜrɪkeɪn ˈfɔrkæstɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

dự báo bão phr.

Định nghĩa · Predicting the occurrence and path of hurricanes.

“Hurricane forecasting is vital for coastal safety.”Dự báo bão rất quan trọng cho an toàn ven biển.

“Advancements in technology improve hurricane forecasting.”Công nghệ tiên tiến cải thiện việc dự báo bão.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến an toàn và chuẩn bị trước bão.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...