Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heatwave warning

/ˈhiːtweɪv ˈwɔrnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

cảnh báo sóng nhiệt phr.

Định nghĩa · A notice about extreme heat conditions ahead.

“The weather service issued a heatwave warning for the region.”Dịch vụ thời tiết đã phát đi cảnh báo sóng nhiệt cho khu vực.

“Residents were advised to stay indoors during the warning.”Cư dân được khuyên nên ở trong nhà trong thời gian cảnh báo.

Mẹo IELTS · Nên biết cách sử dụng các từ liên quan đến thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Cảnh báo này thường được công bố bởi các cơ quan khí tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...