emergency evacuation
Nghĩa
Định nghĩa · Immediate removal of people from danger.
“Emergency evacuation was necessary due to the flood.”Việc di tản khẩn cấp là cần thiết do lũ lụt.
“They organized an emergency evacuation plan.”Họ đã tổ chức một kế hoạch di tản khẩn cấp.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về an toàn trong thiên tai.
Ghi chú · Cần thiết trong các tình huống nguy hiểm.