Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food security concerns

B2 IELTS

Nghĩa

mối lo ngại về an ninh lương thực phr.

Định nghĩa · Concerns about the availability of food for people.

“Food security concerns are rising due to climate change.”Mối lo ngại về an ninh lương thực đang gia tăng do biến đổi khí hậu.

“Governments must address these concerns urgently.”Các chính phủ phải giải quyết những mối lo ngại này một cách khẩn cấp.

Mẹo IELTS · Thường xuất hiện trong các bài viết về phát triển bền vững.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và sự ổn định của xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...