Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disaster recovery resources

/dɪˈzæstər rɪˈkʌv.ər.i ˈriː.sɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Tài liệu và hỗ trợ để phục hồi sau thảm họa. phr.

Định nghĩa · Materials and support for recovering from disasters.

“Access to disaster recovery resources is crucial for affected communities.”Quyền truy cập vào tài nguyên phục hồi thảm họa là rất quan trọng cho các cộng đồng bị ảnh hưởng.

“Governments should provide disaster recovery resources promptly.”Các chính phủ nên cung cấp tài nguyên phục hồi thảm họa kịp thời.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh sự cần thiết của tài nguyên này khi viết.

Ghi chú · Tài nguyên phục hồi rất đa dạng và cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...