EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · học thuật (động từ + danh từ) › form an opinion
form an opinion
B2
phr.
📁 Collocations · học thuật (động từ + danh từ)
IELTS
hình thành ý kiến
UK /fɔːrm ən əˈpɪnjən/
·
US /fɔːrm ən əˈpɪnjən/
to create a belief or judgment about something
It's important to form an opinion based on facts.
→ Việc hình thành ý kiến dựa trên sự thật là rất quan trọng.
She formed an opinion after reading the article.
→ Cô ấy đã hình thành ý kiến sau khi đọc bài viết.
Đồng nghĩa
develop an opinion
establish a viewpoint
Collocations
form a relationship
form a connection
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm cá nhân trong bài viết.
Cụm này thể hiện quá trình suy nghĩ và đánh giá.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conduct an experiment
/kənˈdʌkt ən ɪkˈspɛrɪmənt/
tiến hành một cuộc thí nghiệm
reach a conclusion
/riːtʃ ə kənˈkluːʒən/
đạt được kết luận
express an opinion
/ɪkˈsprɛs ən əˈpɪnjən/
bày tỏ ý kiến
carry out an analysis
/ˈkæri aʊt ən əˈnælɪsɪs/
tiến hành phân tích
initiate a discussion
/ɪˈnɪʃieɪt ə dɪsˈkʌʃən/
khởi xướng một cuộc thảo luận
evaluate a situation
/ɪˈvæljueɪt ə ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
đánh giá một tình huống
achieve a balance
/əˈtʃiv ə ˈbælənce/
đạt được sự cân bằng
conduct a review
/kənˈdʌkt ə rɪˈvjuː/
tiến hành đánh giá
Có trong các bộ
🔗
Collocations · học thuật (động từ + danh từ)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...