EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · học thuật (động từ + danh từ) › conduct an experiment
conduct an experiment
B2
phr.
📁 Collocations · học thuật (động từ + danh từ)
IELTS
tiến hành một cuộc thí nghiệm
UK /kənˈdʌkt ən ɪkˈspɛrɪmənt/
·
US /kənˈdʌkt ən ɪkˈspɛrɪmənt/
to carry out a scientific test
They conduct an experiment to test their hypothesis.
→ Họ tiến hành một cuộc thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của mình.
The scientist conducted an experiment to observe the reaction.
→ Nhà khoa học đã tiến hành một cuộc thí nghiệm để quan sát phản ứng.
Đồng nghĩa
perform an experiment
carry out an experiment
Collocations
conduct a study
conduct an analysis
🎯
IELTS:
Nên sử dụng cụm này khi viết về nghiên cứu.
Thường dùng trong lĩnh vực khoa học và nghiên cứu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
form an opinion
/fɔːrm ən əˈpɪnjən/
hình thành ý kiến
reach a conclusion
/riːtʃ ə kənˈkluːʒən/
đạt được kết luận
express an opinion
/ɪkˈsprɛs ən əˈpɪnjən/
bày tỏ ý kiến
carry out an analysis
/ˈkæri aʊt ən əˈnælɪsɪs/
tiến hành phân tích
initiate a discussion
/ɪˈnɪʃieɪt ə dɪsˈkʌʃən/
khởi xướng một cuộc thảo luận
evaluate a situation
/ɪˈvæljueɪt ə ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
đánh giá một tình huống
achieve a balance
/əˈtʃiv ə ˈbælənce/
đạt được sự cân bằng
conduct a review
/kənˈdʌkt ə rɪˈvjuː/
tiến hành đánh giá
Có trong các bộ
🔗
Collocations · học thuật (động từ + danh từ)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...