EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · học thuật (động từ + danh từ) › initiate a discussion
initiate a discussion
B2
phr.
📁 Collocations · học thuật (động từ + danh từ)
IELTS
khởi xướng một cuộc thảo luận
UK /ɪˈnɪʃieɪt ə dɪsˈkʌʃən/
·
US /ɪˈnɪʃieɪt ə dɪsˈkʌʃən/
to start a conversation on a topic
He initiated a discussion about climate change.
→ Anh ấy đã khởi xướng một cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu.
It's important to initiate a discussion on important issues.
→ Việc khởi xướng một cuộc thảo luận về các vấn đề quan trọng là rất cần thiết.
Đồng nghĩa
start a discussion
open a discussion
Collocations
initiate a project
initiate a process
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp trong bài viết.
Cụm từ này thể hiện sự bắt đầu trong giao tiếp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
form an opinion
/fɔːrm ən əˈpɪnjən/
hình thành ý kiến
conduct an experiment
/kənˈdʌkt ən ɪkˈspɛrɪmənt/
tiến hành một cuộc thí nghiệm
reach a conclusion
/riːtʃ ə kənˈkluːʒən/
đạt được kết luận
express an opinion
/ɪkˈsprɛs ən əˈpɪnjən/
bày tỏ ý kiến
carry out an analysis
/ˈkæri aʊt ən əˈnælɪsɪs/
tiến hành phân tích
evaluate a situation
/ɪˈvæljueɪt ə ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
đánh giá một tình huống
achieve a balance
/əˈtʃiv ə ˈbælənce/
đạt được sự cân bằng
conduct a review
/kənˈdʌkt ə rɪˈvjuː/
tiến hành đánh giá
Có trong các bộ
🔗
Collocations · học thuật (động từ + danh từ)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...