Kho từ › Collocations · học thuật (động từ + danh từ) › conduct a review

conduct a review

B2 phr. 📁 Collocations · học thuật (động từ + danh từ) IELTS
tiến hành đánh giá
UK /kənˈdʌkt ə rɪˈvjuː/ · US /kənˈdʌkt ə rɪˈvjuː/
to examine or assess something
They will conduct a review of the program next month.
→ Họ sẽ tiến hành đánh giá chương trình vào tháng tới.
Conducting a review helps identify areas for improvement.→ Tiến hành đánh giá giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩa
perform a reviewcarry out a review
Collocations
conduct an assessmentconduct an evaluation
🎯 IELTS: Nên sử dụng cụm này khi viết về đánh giá.
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá và phân tích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...