EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · học thuật (động từ + danh từ) › reach a conclusion
reach a conclusion
B2
phr.
📁 Collocations · học thuật (động từ + danh từ)
IELTS
đạt được kết luận
UK /riːtʃ ə kənˈkluːʒən/
·
US /riːtʃ ə kənˈkluːʒən/
to arrive at a decision or opinion
After much discussion, they reached a conclusion.
→ Sau nhiều cuộc thảo luận, họ đã đạt được kết luận.
It's hard to reach a conclusion without enough evidence.
→ Rất khó để đạt được kết luận khi không có đủ bằng chứng.
Đồng nghĩa
come to a conclusion
arrive at a conclusion
Collocations
reach an agreement
reach a decision
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để nhấn mạnh quyết định trong bài viết.
Cụm từ này thể hiện kết quả của quá trình suy nghĩ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
form an opinion
/fɔːrm ən əˈpɪnjən/
hình thành ý kiến
conduct an experiment
/kənˈdʌkt ən ɪkˈspɛrɪmənt/
tiến hành một cuộc thí nghiệm
express an opinion
/ɪkˈsprɛs ən əˈpɪnjən/
bày tỏ ý kiến
carry out an analysis
/ˈkæri aʊt ən əˈnælɪsɪs/
tiến hành phân tích
initiate a discussion
/ɪˈnɪʃieɪt ə dɪsˈkʌʃən/
khởi xướng một cuộc thảo luận
evaluate a situation
/ɪˈvæljueɪt ə ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
đánh giá một tình huống
achieve a balance
/əˈtʃiv ə ˈbælənce/
đạt được sự cân bằng
conduct a review
/kənˈdʌkt ə rɪˈvjuː/
tiến hành đánh giá
Có trong các bộ
🔗
Collocations · học thuật (động từ + danh từ)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...