Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a recommendation

/meɪk ə ˌrɛkəˈmɛndeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra đề xuất phr.

Định nghĩa · To suggest something for others to consider.

“I would like to make a recommendation for improving our project.”Tôi muốn đưa ra đề xuất để cải thiện dự án của chúng ta.

“The committee will make a recommendation based on the findings.”Ủy ban sẽ đưa ra đề xuất dựa trên các phát hiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng đưa ra ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài thuyết trình hoặc báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...