Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create a framework

/kreɪt ə ˈfreɪmˌwɜrk/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra một khung pháp lý phr.

Định nghĩa · Establishing a structured system for a specific purpose.

“We need to create a framework for the new policy.”Chúng ta cần tạo ra một khung pháp lý cho chính sách mới.

“The framework will guide our future decisions.”Khung pháp lý sẽ hướng dẫn các quyết định trong tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lập kế hoạch trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật và chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...