Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct a workshop

/kənˈdʌkt ə ˈwɜrkʃɑːp/ B2 IELTS

Nghĩa

tổ chức một hội thảo phr.

Định nghĩa · To organize and lead a workshop for training.

“We will conduct a workshop on effective communication next week.”Chúng tôi sẽ tổ chức một hội thảo về giao tiếp hiệu quả vào tuần tới.

“She plans to conduct a workshop for new teachers.”Cô ấy dự định tổ chức một hội thảo cho các giáo viên mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tổ chức sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thường thấy trong bối cảnh giáo dục và đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...