Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

form a partnership

/fɔrm ə ˈpɑrtənərʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

hình thành một đối tác phr.

Định nghĩa · Establishing a collaborative relationship.

“We aim to form a partnership with local businesses.”Chúng tôi hướng tới việc hình thành một đối tác với các doanh nghiệp địa phương.

“Forming a partnership can enhance project outcomes.”Hình thành một đối tác có thể nâng cao kết quả dự án.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về đối tác trong bài viết để làm rõ ý tưởng.

Ghi chú · Quan trọng trong kinh doanh và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...