Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enforce wildlife laws

/ɪnˈfɔrs ˈwaɪldlaɪf lɔz/ B2 IELTS

Nghĩa

thực thi luật về động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · To ensure wildlife laws are followed.

“Authorities must enforce wildlife laws to protect endangered species.”Các cơ quan chức năng phải thực thi luật về động vật hoang dã để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

“We need to enforce wildlife laws more strictly.”Chúng ta cần thực thi luật về động vật hoang dã một cách nghiêm ngặt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bảo tồn động vật hoang dã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...