Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture wildlife populations

/ˈnɜːrtʃər ˈwaɪldlaɪf ˈpɒpjʊleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng quần thể động vật phr.

Định nghĩa · To help animal populations grow and thrive.

“We need to nurture wildlife populations in their natural habitats.”Chúng ta cần nuôi dưỡng quần thể động vật trong môi trường sống tự nhiên.

“Conservationists work to nurture wildlife populations effectively.”Các nhà bảo tồn làm việc để nuôi dưỡng quần thể động vật một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh vai trò của con người trong bảo tồn.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự chăm sóc và bảo vệ động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...