Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support habitat restoration

/səˈpɔrt ˈhæbɪtæt rɪˈstɔrɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ phục hồi môi trường sống v.

Định nghĩa · to help restore natural habitats

“They support habitat restoration projects in the area.”Họ hỗ trợ các dự án phục hồi môi trường sống trong khu vực.

“The organization supports habitat restoration efforts.”Tổ chức này hỗ trợ các nỗ lực phục hồi môi trường sống.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc phục hồi môi trường sống.

Ghi chú · Rất quan trọng cho bảo tồn động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...