Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

risk reduction measures

/rɪsk rɪˈdʌkʃən ˈmɛʤərz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các hành động được thực hiện để giảm khả năng xảy ra thảm họa. phr.

Định nghĩa · Actions taken to lower the chances of disasters.

“Implementing risk reduction measures can save lives.”Thực hiện các biện pháp giảm thiểu rủi ro có thể cứu sống.

“Governments should invest in risk reduction measures before disasters strike.”Chính phủ nên đầu tư vào các biện pháp giảm thiểu rủi ro trước khi thảm họa xảy ra.

Mẹo IELTS · Phân tích hiệu quả của các biện pháp trong bài viết.

Ghi chú · Cần có kế hoạch để thực hiện các biện pháp này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...