Các hành động được thực hiện để giảm khả năng xảy ra thảm họa.
UK /rɪsk rɪˈdʌkʃən ˈmɛʤərz/ ·
US /rɪsk rɪˈdʌkʃən ˈmɛʤərz/
Actions taken to lower the chances of disasters.
Implementing risk reduction measures can save lives.
→ Thực hiện các biện pháp giảm thiểu rủi ro có thể cứu sống.
Governments should invest in risk reduction measures before disasters strike.→ Chính phủ nên đầu tư vào các biện pháp giảm thiểu rủi ro trước khi thảm họa xảy ra.