Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disaster impact assessment

/dɪˈzæstər ˈɪmpækt əˈsɛsmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá tác động của thảm họa đến cộng đồng. phr.

Định nghĩa · Evaluating the effects of disasters on communities.

“Disaster impact assessment helps guide recovery efforts.”Đánh giá tác động của thảm họa giúp hướng dẫn các nỗ lực phục hồi.

“Local officials conduct disaster impact assessment after events.”Các quan chức địa phương thực hiện đánh giá tác động thảm họa sau các sự kiện.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ phương pháp đánh giá trong bài viết.

Ghi chú · Cần thu thập dữ liệu chính xác để đánh giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...