Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inventory management

B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình đặt hàng, lưu trữ và sử dụng hàng tồn kho của công ty. phr.

Định nghĩa · The process of ordering, storing, and using a company's inventory.

“Effective inventory management can reduce costs.”Quản lý hàng tồn kho hiệu quả có thể giảm chi phí.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quản lý hàng tồn kho trong bài viết để thể hiện tính thực tiễn.

Ghi chú · Quản lý hàng tồn kho giúp tối ưu hóa nguồn lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...