Kho từ › Collocations · retail › retail market

retail market

B2 phr. 📁 Collocations · retail IELTS
Phân khúc của nền kinh tế bán hàng hóa cho người tiêu dùng.
UK · US
The segment of the economy that sells goods to consumers.
The retail market has been growing steadily.
→ Thị trường bán lẻ đã tăng trưởng ổn định.
Đồng nghĩa
retail sector
Collocations
competitive retail marketdynamic retail market
🎯 IELTS: Nêu rõ thị trường bán lẻ trong bài viết để thể hiện sự hiểu biết.
Thị trường bán lẻ rất đa dạng và cạnh tranh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...