Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

natural hazard assessment

/ˈnæʧərəl ˈhæzərd əˈsɛs.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá rủi ro từ các sự kiện tự nhiên như lũ lụt hoặc động đất. phr.

Định nghĩa · Evaluating risks from natural events like floods or earthquakes.

“Natural hazard assessment helps communities prepare for disasters.”Đánh giá mối nguy hiểm tự nhiên giúp các cộng đồng chuẩn bị cho thiên tai.

“Experts conduct natural hazard assessments regularly.”Các chuyên gia thường xuyên tiến hành đánh giá mối nguy hiểm tự nhiên.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của đánh giá mối nguy hiểm.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...